Nắm tiếng Nga là gì?
"nắm" trong tiếng Nga là взять (động từ), брать (động từ), забира́ть (động từ).
взять Động từ
vzjatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
брать Động từ
bratʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
забира́ть Động từ
zabirátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy, nắm, nắm lấy, cầm lấy.
горсть Danh từ
gorstʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [một] nắm, vốc, nhúm, dúm, vắt.
- горсть со́ли một nắm muối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- жме́няDanh từ · Nắm, vốc
- при́горшняDanh từ · Nắm, vốc
- пригошняDanh từ · Nắm, nắm tay, lòng bàn tay, vũm bàn tay
- пожа́тиеDanh từ · Sự nắm chặt, nắm
- пожима́тьĐộng từ · Nắm chặt, nắm
- продержа́тьĐộng từ · Cầm [một lúc], nắm [một chốc], giữ [một chặp], bế [một lúc], ôm [một thời gian]
- держа́тьĐộng từ · Giữ, cầm, nắm
- держа́тьсяĐộng từ · Bám, vịn, nắm (за что — vào cái gì); đứng vững, trụ vững; cư xử
- ру́чкаDanh từ · Quả đấm, quả nắm, nắm
- ула́вливатьĐộng từ · Nắm [lấy], chộp [lấy], vớ [lấy]
- клокDanh từ · Dúm, mớ, nắm
- сжима́тьĐộng từ · Nắm chặt, nắm
Câu hỏi thường gặp
Nắm tiếng Nga là gì?
"nắm" trong tiếng Nga là взять (động từ), брать (động từ), забира́ть (động từ).