Nịnh hót tiếng Nga là gì?
"nịnh hót" trong tiếng Nga là подхали́м (danh từ).
подхали́м Danh từ
podxalím giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Kẻ, đồ] bợ đỡ, nịnh hót, xu mị, xu nịnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nịnh hót" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- лакейстоватьĐộng từ · Nịnh hót, khúm núm, bợ đỡ, quỵ lụy, luồn cuối, xun xoe
- обха́живатьĐộng từ · Nịnh hót, phỉnh nịnh, nịnh, phỉnh, hót
- подли́вкаDanh từ · [Kẻ, đồ] nịnh hót, xu nịnh, nịnh nọt, bợ đỡ, liếm gót
- ле́стныйTính từ · Có tính chất nịnh, nịnh hót, phỉnh nịnh, xu nịnh, bợ đỡ, cầu cạnh, ton hót
- лестьDanh từ · Sự nịnh, nịnh hót, phỉnh nịnh, xu nịnh, bợ đỡ, cầu cạnh, ton hót (восхваление) [sự] tán dương, tâng bốc, khen ngợi
- подхали́мничатьĐộng từ · Bợ đỡ, nịnh hót, xu mị, xu nịnh, luồn cúi, xum xoe, xu phụ, nịnh nót; liếm gót, bợ đít ((khẩu ngữ))
- подхали́мствоDanh từ · Tính bợ đỡ, nịnh hót, xu mị, xu nịnh
- кади́тьĐộng từ · (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) nịnh hót, xu nịnh, bợ đỡ, ton hót, hót
- подли́заDanh từ · Nịnh hót
- подма́зыватьсяĐộng từ · Nịnh hót, ton hót, xu nịnh, nịnh nọt, bỡ đỡ
- уми́льныйTính từ · Nịnh hót, khúm núm, bợ đỡ, xun xoe, quy lụy, luồn cúi
- выслу́живатьсяĐộng từ · Bợ đỡ, luồn cúi, nịnh hót, nịnh nọt, xu nịnh
- льсти́выйTính từ · Xu nịnh, bợ đỡ, nịnh hót, nịnh nọt
- льститьĐộng từ · Nịnh, xu nịnh, nịnh hót, nịnh nọt, phỉnh nịnh, bợ đỡ
- низкопокло́нничатьĐộng từ · Bợ đỡ, luồn cúi, khúm núm, nịnh hót
- низкопокло́нствоDanh từ · [Sự, tính, thói] bợ đỡ, luồn cúi, khúm núm, nịnh hót
- низкопокло́нникDanh từ · Kẻ bợ đỡ, kẻ luồn cúi, kẻ khúm núm, kẻ nịnh hót
Câu hỏi thường gặp
Nịnh hót tiếng Nga là gì?
"nịnh hót" trong tiếng Nga là подхали́м (danh từ).