Nhất trí tiếng Nga là gì?
"nhất trí" trong tiếng Nga là единогла́сный (tính từ), единоду́шный (tính từ).
единогла́сный Tính từ
jedinoglásnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhất trí, đồng thanh nhất trí.
- единогла́сное реше́ние nghị quyết nhất trí
- единогла́сное мне́ние ý kiến nhất trí (thống nhất)
Xem đầy đủ từ "единогла́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →
единоду́шный Tính từ
jedinodúšnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhất trí.
Xem đầy đủ từ "единоду́шный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhất trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- еди́нствоDanh từ · Sự thống nhất, nhất trí
- спа́янностьDanh từ · [Tính, sự] nhất trí, thống nhất, đoàn kết, cố kết
- спа́янныйTính từ · Nhất trí, thống nhất, đoàn kết, cố kết
- согласова́тьсяĐộng từ · Phù hợp, nhất trí, hợp
- добро́Danh từ · Đồng ý, được, ô kê, nhất trí, tốt, chịu
- еди́ныйTính từ · Chung, thống nhất, nhất trí
- согла́сиеDanh từ · Nhất trí, đồng ý
- заодно́Phó từ · Đồng lòng, đồng tâm, nhất trí
- моноли́тностьDanh từ · [sự] nhất trí, đồng tâm, thống nhất, đoàn kết, đoàn kết nhất trí
- моноли́тныйTính từ · Nhất trí, đồng tâm, thống nhất, đoàn kết, đoàn kết nhất trí, đoàn kết nhất trí
- единоду́шиеDanh từ · Sự đồng tâm, đồng lòng, nhất trí
- дру́жныйTính từ · Đồng loạt, hiệp đồng, nhất trí, đồng thanh
- солида́рныйTính từ · Đồng tình, đồng cảm, đoàn kết, nhất trí
- единогла́сиеDanh từ · Sự nhất trí, đồng thanh nhất trí
- консе́нсусDanh từ · Sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm, sự nhất trí
Câu hỏi thường gặp
Nhất trí tiếng Nga là gì?
"nhất trí" trong tiếng Nga là единогла́сный (tính từ), единоду́шный (tính từ).