Phân tiếng Nga là gì?
"phân" trong tiếng Nga là дели́ть (động từ), разделя́ть (động từ), кал (danh từ).
дели́ть Động từ
delítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia, phân, sẻ, phân chia.
- дели́ть что-л. на три части chia cái gì làm ba phần, chia ba cái gì
- дели́ть что-л. на разряды, классы phân loại cái gì
разделя́ть Động từ
razdeljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia, phân, phân chia, chia... ra, phân... ra; (распределять) phân phối, phân bối, phân bổ.
- раздели́ть что́-л. пополя́м chia (phân) đôi cái gì, chia (phân) cái gì làm đôi
- раздели́ть что́-л. на ча́сти chia (phân, phân chia) cái gì ra làm nhiều phần
Xem đầy đủ từ "разделя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
кал Danh từ
kal giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân, cứt, phẩn.
наво́з Danh từ
navóz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân chuồng, phân.
помёт Danh từ
pomjót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứt, phân (của loài vật).
удобре́ние Danh từ
udobrénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân bón, phân.
- минера́льное phân khoáng
Xem đầy đủ từ "удобре́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ка́каDanh từ · Phân
- наво́зныйTính từ · Thuộc về phân chuồng, phân
- экскреме́нтыDanh từ · Phân
- стулDanh từ · (medicine) Phân
- дюймDanh từ · Tấc anh, inh, insơ, phân anh
- сантиме́трDanh từ · Xen-ti-mét, xăng-ti-mét, phân
- разде́лDanh từ · [sự] phân chia, chia, phân
- дерьмо́Danh từ · Phân, cứt
- деле́ниеDanh từ · Sự phân chia, chia, phân
- говно́Danh từ · Phân
- испражня́тьсяĐộng từ · Đại tiện, bài tiết, phân, ỉa
- гнойDanh từ · Phân, phân bón
Câu hỏi thường gặp
Phân tiếng Nga là gì?
"phân" trong tiếng Nga là дели́ть (động từ), разделя́ть (động từ), кал (danh từ).