Rầu rĩ tiếng Nga là gì?
"rầu rĩ" trong tiếng Nga là поте́рянный (tính từ).
поте́рянный Tính từ
potérjannyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn rầu, rầu rĩ, ủ rũ, rũ rượi.
Xem đầy đủ từ "поте́рянный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rầu rĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- жа́лобныйTính từ · Rầu rĩ, ai oán, oán trách
- пригорю́нитьсяĐộng từ · Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu
- сокруша́тьсяĐộng từ · Buồn rầu, rầu rĩ, buồn phiền, phiền muộn
- сокрушённоPhó từ · Một cách buồn rầu, rầu rĩ
- сокрушённыйTính từ · Buồn rầu, rầu rĩ, buồn phiền, phiền muộn
- уныва́тьĐộng từ · Buồn rầu, rầu rĩ, buồn chán, chán nản, buồn
- ску́чныйTính từ · Buồn rầu, rầu rĩ, u sầu, u buồn
- се́рыйTính từ · Buồn, buồn bã, rầu, rầu rĩ
- гру́стноPhó từ · Một cách buồn, buồn rầu, rầu rĩ, buồn bã, buồn phiền, phiền muộn
- тоска́Danh từ · [Nỗi, lòng, mối] buồn, sầu, rầu rĩ, buồn phiền, buồn bã, buồn rầu, u buồn, u sầu, buồn nhớ, lo buồn
- уны́лыйTính từ · Rầu rĩ, u sầu, ủ ê, ủ dột
- загрусти́тьĐộng từ · Trở nên buồn, buồn rầu, rầu rĩ
- зауны́вныйTính từ · Buồn, buồn rầu, rầu rĩ
- тужи́тьĐộng từ · Buồn, buồn rầu, rầu rĩ
- тоскли́выйTính từ · Buồn, buồn rầu, buồn bã, rầu rĩ, u buồn, u sầu, sầu não
Câu hỏi thường gặp
Rầu rĩ tiếng Nga là gì?
"rầu rĩ" trong tiếng Nga là поте́рянный (tính từ).