Tìm tòi tiếng Nga là gì?
"tìm tòi" trong tiếng Nga là по́иск (danh từ), ро́зыск (danh từ).
по́иск Danh từ
póisk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tìm kiếm, tìm tòi.
ро́зыск Danh từ
rózysk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tìm kiếm, tìm tòi, truy tìm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tìm tòi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- изыска́ниеDanh từ · [sự] tìm tòi, tìm kiếm
- изы́скиватьĐộng từ · Tìm tòi, tìm kiếm, tìm, kiếm, tìm được, kiếm được
- оты́скиватьĐộng từ · Tìm tòi, phát hiện; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy, tìm ra, phát hiện ra
- ковыря́тьсяĐộng từ · Lục lọi, tìm tòi
- обша́риватьĐộng từ · Lục lọi, tìm tòi, mò mẫm, sờ sọang
- прии́скиватьĐộng từ · Tìm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy
- иска́тьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm tòi, tìm kiếm
- поиска́тьĐộng từ · Tìm kiếm, đi tìm, tìm tòi, tìm
- разы́скиватьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm được, tìm thấy, tìm ra
- выка́пыватьĐộng từ · Tìm tòi; (thể hoàn thành) — tìm được
- изыска́тельскийTính từ · Thuộc về khảo sát, thám sát, điều tra, tìm tòi, thăm dò
- обнару́живатьĐộng từ · Tìm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm ra, tìm thấy, tìm được; (раскрывать) phát hiện [ra], khám phá [ra]
- выи́скиватьĐộng từ · Tìm, kiếm, tìm kiếm, tìm tòi; (thể hoàn thành) tìm thấy, tìm ra, tìm được, kiếm được
- копа́тьсяĐộng từ · Bới [tìm], lục tìm, lục lọi, tìm tòi, lục lạo
- иска́ниеDanh từ · Người [đi] tìm, người tìm tòi
Câu hỏi thường gặp
Tìm tòi tiếng Nga là gì?
"tìm tòi" trong tiếng Nga là по́иск (danh từ), ро́зыск (danh từ).