Tô điểm tiếng Nga là gì?
"tô điểm" trong tiếng Nga là украше́ние (danh từ).
украше́ние Danh từ
ukrašénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] tô điểm, trang hoàng, trang điểm, trang trí, trang sức.
Xem đầy đủ từ "украше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tô điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- подкра́шиватьĐộng từ · Tô điểm, tô, bôi, xoa; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) tô điểm, tô son, điểm phấn
- приукра́шиватьĐộng từ · Tô điểm, trang trí, trang hoàng
- приукрашиватьсяĐộng từ · Tô điểm, trang sức, [được] trang trí, trang hoàng; (становиться красивым) đẹp ra, trở nên đẹp; (становиться более ярким) tươi sáng lên, tươi đẹp lên
- расписно́йTính từ · [Có, dược] tô điểm, trang trí, sơn màu
- расцвети́тьĐộng từ · Tô điểm
- скра́шиватьĐộng từ · Tô điểm, che lấp, làm... dễ coi hơn; (жизнь и т. п.) giảm bớt, giảm nhẹ
- украша́тьĐộng từ · Tô điểm, trang điểm, trang hoàng, trang sức, trang trí; (речьь, слог) làm hoa mỹ hơn, làm cho... đẹp hơn, làm... hoa văn hơn, làm văn vẻ mỹ miều; (nghĩa bóng) l
- космети́ческийTính từ · Thuộc về mỹ dung, trang điểm, tô điểm
- накраситьсяĐộng từ · Làm tốt, tô điểm; (накрасить себе щёки) đánh phấn, đánh son; (накрасить себе губы) tô môi, đánh môi, bôi môi; (накрасить себе брови) kẻ lông mày
- прикра́шиватьĐộng từ · Tô vẽ, tô điểm, thêu dệt, tô son điểm phấn, thêm râu thêm ria; tô thêm, tố thêm ((khẩu ngữ))
- ро́списьDanh từ · [sự] vẽ, tô điểm
- пи́саныйTính từ · Tô điểm, tô vẽ
- кра́ситьсяĐộng từ · Trang điểm, tô điểm
- прихора́шиватьсяĐộng từ · Làm tốt, làm dáng, làm đỏm, tô điểm
- распи́сыватьĐộng từ · Tô điểm, vẽ
Câu hỏi thường gặp
Tô điểm tiếng Nga là gì?
"tô điểm" trong tiếng Nga là украше́ние (danh từ).