Thông minh tiếng Nga là gì?
"thông minh" trong tiếng Nga là у́мный (tính từ), смышлёный (tính từ).
у́мный Tính từ
úmnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh, thông tuệ, sáng dạ, sáng trí, khôn ngoan, biết điều, khôn khéo, khôn, sáng.
- Она очень умная, не так ли? Cô ấy thông minh lắm phải không?
- Такой умный! Quá thông minh!
смышлёный Tính từ
smyšljónyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông minh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thông minh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- осмы́сленныйTính từ · Thông minh, tinh anh, khôn ngoan
- поня́тливыйTính từ · Thông minh, sáng dạ, mau hiểu, chóng hiểu
- толко́выйTính từ · Thông minh, sáng trí, sáng dạ, nhanh ý, mau hiểu, biết điều
- сметли́востьDanh từ · Sự sáng ý, thông minh, sáng dạ; (находчивость) [tài] khéo xoay, nhanh trí, mưu trí, khôn khéo, đối phó nhạy
- сметли́выйTính từ · Sáng ý, thông minh, sáng dạ, mau hiểu, sáng trí; (находчивость) khéo xoay, nhanh trí, mưu trí, khôn khéo
- смёткаDanh từ · Sự sáng ý, thông minh, sáng dạ; (находчивость) [tài] xoay xỏa, xoay xở, khéo xoay, mưu trí, đối phó nhạy
- разу́мныйTính từ · Thông minh
- му́дрыйTính từ · Sáng suốt, anh minh, khôn ngoan, thông minh, minh mấn
- дога́дливостьDanh từ · Sự sáng ý, tinh ý, thông minh, minh mẫn
- дога́дливыйTính từ · Sáng ý, tinh ý, thông minh, minh mẫn
- остроу́мныйTính từ · Độc đáo, đặc sắc, thông minh
- сообрази́тельностьDanh từ · [Sự, tính] nhanh trí, sáng dạ, sáng trí, thông minh
- сообрази́тельныйTính từ · Nhanh trí, sáng dạ, sáng trí, thông minh, sáng láng
- мудре́цDanh từ · Nhà thông thái, người thông minh, trạng
Câu hỏi thường gặp
Thông minh tiếng Nga là gì?
"thông minh" trong tiếng Nga là у́мный (tính từ), смышлёный (tính từ).