Thuê tiếng Nga là gì?
"thuê" trong tiếng Nga là наня́ть (động từ), нанима́ть (động từ), аре́нда (danh từ).
наня́ть Động từ
nanjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê, mướn.
- Кто тебя нанял? Ai thuê bạn?
- Мы наняли их. Chúng tôi đã thuê họ.
нанима́ть Động từ
nanimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuê, mướn, thuê mướn.
- нанима́ть рабо́тника thuê (mướn, thuê mướn) người làm
аре́нда Danh từ
arénda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] thuê.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thuê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- арендова́тьĐộng từ · Thuê; (землю) lĩnh canh; (исполу) cấy rẽ
- зафрахто́выватьĐộng từ · Thuê [tàu]
- наёмDanh từ · [sự] thuê, mướn, thuê mướn
- сня́тьĐộng từ · Thuê, mướn
- снима́тьĐộng từ · Thuê, mướn
- приглаша́тьĐộng từ · Mời, đón, thuê
- съёмкаDanh từ · [sự] thuê
- брони́рованиеDanh từ · Thuê, giữ chỗ
- наёмныйTính từ · Thuê [được]
- резерви́рованиеDanh từ · Thuê, giữ chỗ
- аренда́торDanh từ · Người thuê
- съёмщикDanh từ · Người thuê
- абоне́нтDanh từ · Người đặt mua, người thuê, người mượn (dài hạn); (телефона) người thuê điện thoại; (подписчик) người đặt mua báo; (библиотеки) người mượn sách, người thuê sách
Câu hỏi thường gặp
Thuê tiếng Nga là gì?
"thuê" trong tiếng Nga là наня́ть (động từ), нанима́ть (động từ), аре́нда (danh từ).