Tiết kiệm tiếng Nga là gì?
"tiết kiệm" trong tiếng Nga là эконо́мить (động từ), сэконо́мить (động từ).
эконо́мить Động từ
ekonómitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm, tiết ước, kiệm ước.
- эконо́мить вре́мя и труд tiết kiệm thì giờ và lao động
- тк. несов. để dành, dè sẻn, dành dụm, tằn tiện
Xem đầy đủ từ "эконо́мить": trọng âm, biến cách, cách chia →
сэконо́мить Động từ
sɛkonómitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiết kiệm.
- Мы можем сэкономить вам немного времени. Chúng tôi có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian.
Xem đầy đủ từ "сэконо́мить": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiết kiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бережли́выйTính từ · Tiết kiệm, dè sẻn, chắt chiu, tằn tiện
- выга́дыватьĐộng từ · Tiết kiệm, dè sẻn
- расчётливостьDanh từ · [tính] tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn, dè xẻn
- расчётливыйTính từ · Tiết kiệm, tằn tiện, dè sẻn, dè xẻn
- экономи́чныйTính từ · Tiết kiệm, đỡ tốn kém, [có tính] kinh tế
- эконо́мныйTính từ · Tiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện
- жале́тьĐộng từ · Giữ gìn, tiết kiệm
- бере́чьĐộng từ · Tiết kiệm
- хозя́йственныйTính từ · Tiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện, căn cơ
- практи́чныйTính từ · Tiện lợi, giản tiện, tiết kiệm
- дорожи́тьĐộng từ · Giữ, giữ gìn, gìn giữ, tiết kiệm, tiếc
- запа́сливыйTính từ · Tằn tiện, dè sẻn, tiết kiệm
- сберега́тьĐộng từ · Dành dụm, để dành, tiết kiệm, dè sẻn, dè xẻn, cóp nhặt, dành, cóp nhóp, co cỏm, co cóp
- эконо́мияDanh từ · Sự tiết kiệm, tiết ước, kiệm ước; (бережливость) [sự] để dành, dè sẻn, dành dụm, tằn tiện
- бережли́востьDanh từ · Tính tiết kiệm, dè sẻn, chắt chiu, tằn tiện
Câu hỏi thường gặp
Tiết kiệm tiếng Nga là gì?
"tiết kiệm" trong tiếng Nga là эконо́мить (động từ), сэконо́мить (động từ).