Toàn bộ tiếng Nga là gì?
"toàn bộ" trong tiếng Nga là весь (tính từ), це́лый (tính từ), ко́мплекс (danh từ).
весь Tính từ
vesʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.
це́лый Tính từ
célyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.
ко́мплекс Danh từ
kómpleks giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn bộ, tổng hợp, phức hệ, phức hợp, tổ hợp.
- архитекту́рный ко́мплекс tổng hợp công trình kiến trúc
- ко́мплекс явле́ний toàn bộ (tổng hợp) các hiện tượng
це́льный Tính từ
célʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Toàn thể, toàn bộ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "toàn bộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- совоку́пностьDanh từ · Toàn bộ, tổng hợp, tổng hòa
- ко́мплексныйTính từ · Toàn bộ, tổng hợp, phức hợp
- компле́ктныйTính từ · Thành bộ, toàn bộ, trọn bộ, đủ bộ
- по́лностьюPhó từ · Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn, toàn bộ,... hết,... hẳn
- паркDanh từ · Toàn bộ[máy móc], tổng số [thiết bị]
- су́ммаDanh từ · Toàn bộ
- генера́льныйTính từ · Chung, toàn thể, toàn bộ, tổng quát, tổng
- кру́глыйTính từ · Toàn bộ, suốt, cả
- целико́мPhó từ · Toàn bộ, cả
- компле́ктDanh từ · Bộ, tập, toàn bộ
- сплошьPhó từ · [một cách] toàn bộ, hoàn toàn, rặt, toàn, tuyền
- сквозно́йTính từ · Toàn bộ, suốt
- тота́льныйTính từ · Tổng, toàn thể, toàn bộ
Câu hỏi thường gặp
Toàn bộ tiếng Nga là gì?
"toàn bộ" trong tiếng Nga là весь (tính từ), це́лый (tính từ), ко́мплекс (danh từ).