To lớn tiếng Nga là gì?
"to lớn" trong tiếng Nga là вели́кий (tính từ), огро́мный (tính từ).
вели́кий Tính từ
velíkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vĩ đại, to lớn, đại.
- великий учёный nhà bác học vĩ đại
- великий писа́тель nhà đại văn hào
огро́мный Tính từ
ogrómnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To lớn, lớn lao, đồ sộ, khổng lồ, vĩ đại, lớn; (обширный) rộng lớn, mênh mông, bát ngát, bao la.
- огромный зверь con thú to lớn
- че́ловек огро́много ро́ста người cao lớn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "to lớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- грандио́зныйTính từ · To lớn, lớn lao, vĩ đại, đồ sộ
- грома́даDanh từ · [Vật, khối, hình thù] to lớn, đồ sộ, khổng lồ
- грома́дныйTính từ · To lớn, lớn lao, đồ sộ, khổng lồ, kếch xù
- значи́тельностьDanh từ · [độ] to lớn, lớn
- масси́вныйTính từ · To lớn, đồ sộ, nặng nề, phục phịch
- монумента́льныйTính từ · To lớn, đồ sộ
- здоро́выйTính từ · To lớn, khỏe mạnh, mạnh khỏe, lực lưỡng
- значи́тельныйTính từ · Lớn, to, to lớn, đáng kể
- чудо́вищныйTính từ · To lớn, đồ sộ, khổng lồ, quái gở, quái dị, kỳ quái, lạ thường
- объёмистыйTính từ · Có thể tích lớn, có dung tích lớn, (большой) to lớn
- тяжелове́сныйTính từ · Nặng nề, to lớn
- фундамента́льныйTính từ · Lớn lao, to lớn, lớn
- здорове́нныйTính từ · Vạm vỡ, lực lưỡng, cao to, to lớn
- ро́слыйTính từ · Cao, cao lớn, to cao, to lớn, đẫy đà
- соли́дныйTính từ · To lớn, cao lớn, to béo, đẫy đà
Câu hỏi thường gặp
To lớn tiếng Nga là gì?
"to lớn" trong tiếng Nga là вели́кий (tính từ), огро́мный (tính từ).