Vặn tiếng Nga là gì?
"vặn" trong tiếng Nga là крути́ть (động từ), скру́чивать (động từ).
крути́ть Động từ
krutítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vặn, xoắn.
скру́чивать Động từ
skrúčivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vặn, xoắn, xe, văn, vê, bện.
Xem đầy đủ từ "скру́чивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- перекру́чиватьĐộng từ · Vặn, xoắn, xe
- закру́чиватьĐộng từ · Xoắn, vặn, cuốn, cuộn, vấn, quấn, xe, văn
- скрути́тьĐộng từ · Vặn, xoắn
- перево́дDanh từ · [sự] vặn, quay
- включа́тьĐộng từ · Vặn, mở, mắc, đóng mạch, bật
- поворо́тDanh từ · [sự] quay, xoay, vặn
- отвёртыватьĐộng từ · Vặn, mở
- отвёртыватьсяĐộng từ · [bị] vặn, mở
- вито́йTính từ · Được tết, bện, vặn
- витьĐộng từ · Bện, tết, vặn, xoắn, xe
- поверте́тьĐộng từ · Quay, xoay, vặn
- повёртыватьĐộng từ · Quay, xoay, vặn, xây
- привёртыватьĐộng từ · Vặn chặt, vặn... vào, vặn
- прикру́чиватьĐộng từ · Buộc, xoắn, vặn, buộc xoắn
- свива́тьĐộng từ · Xe, xoắn, vặn, bện, xe... lại, xoắn... lại
Câu hỏi thường gặp
Vặn tiếng Nga là gì?
"vặn" trong tiếng Nga là крути́ть (động từ), скру́чивать (động từ).