Xoay tiếng Nga là gì?
"xoay" trong tiếng Nga là поворо́т (danh từ), крути́ть (động từ), крути́ться (động từ).
поворо́т Danh từ
povorót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] quay, xoay, vặn.
крути́ть Động từ
krutítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay, xoay.
- крути́ть голово́й quay đầu
крути́ться Động từ
krutítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [tự] quay, xoay.
Xem đầy đủ từ "крути́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
враща́ться Động từ
vraščátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quay, xoay, xoay quanh, xoay vần, hồi chuyển.
- Мир не вращается вокруг вас. Thế giới không xoay quanh bạn
- Мир не вращается вокруг тебя. Thế giới không xoay quanh bạn
Xem đầy đủ từ "враща́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xoay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- кружи́тьĐộng từ · Xoay, quay, quay tròn, quay tít
- кружи́тьсяĐộng từ · Xoay, quay, quay tròn, quay tít, chạy vòng quanh; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) chạy quanh, quanh quẩn, loanh quanh
- враща́тельныйTính từ · Quay, xoay, xoay vần, hồi chuyển
- враща́тьĐộng từ · Quay, xoay, xoay vần
- враще́ниеDanh từ · Sự quay, xoay, xoay vần, hồi chuyển
- обора́чиватьĐộng từ · Quay, xoay, ngoái, ngoảnh; (nghĩa bóng) quay, hướng, xoay chiều
- поверте́тьĐộng từ · Quay, xoay, vặn
- поверте́тьсяĐộng từ · Quay, xoay, quay (xoay) mấy vòng; (покружиться в танце) quay
- поворо́тныйTính từ · Để quay, xoay
- повёртыватьĐộng từ · Quay, xoay, vặn, xây
- покрути́тьсяĐộng từ · Quay, xoay
- достава́тьĐộng từ · Tìm được, kiếm được, xoay
- покружи́тьĐộng từ · Quay tròn, xoay
Câu hỏi thường gặp
Xoay tiếng Nga là gì?
"xoay" trong tiếng Nga là поворо́т (danh từ), крути́ть (động từ), крути́ться (động từ).