Yêu tiếng Nga là gì?
"yêu" trong tiếng Nga là люби́ть (động từ), полюби́ть (động từ), любо́вь (danh từ).
люби́ть Động từ
ljubítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu.
полюби́ть Động từ
poljubítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu, yêu mến, yêu thương.
- Я знаю, что ты никогда меня не полюбишь. Anh biết em sẽ không bao giờ yêu anh.
- Я знаю, что Вы никогда меня не полюбите. Anh biết em sẽ không bao giờ yêu anh.
любо́вь Danh từ
ljubóvʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình yêu, ái tình, tình ái, luyến ái, ái ân, ân ái, tình.
- Это не настоящая любовь. Đây không phải là tình yêu thật sự.
- Как говорится, любовь слепа. Họ nói yêu là mù quáng
влюблённый Danh từ
vljubljónnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người yêu.
- Он в неё влюблён. Anh ấy yêu cô ấy.
- Он в него безумно влюблён. Anh ta yêu nó điên cuồng.
Xem đầy đủ từ "влюблённый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бесDanh từ · Con quỷ, yêu, tinh
- демони́ческийTính từ · Thuộc về quỷ, quỉ, yêu; (nghĩa bóng) yêu quái, ma quái
- де́монDanh từ · Con quỷ, quỉ, yêu
- серде́чныйTính từ · [thuộc về] yêu đương, tình yêu, tình ái, ái tình
- покло́нникDanh từ · Người ái mộ, người ngấp nghé, người yêu
- любо́вныйTính từ · Thuộc về ái tình, tình yêu, luyến ái
- покло́нницаDanh từ · Người ái mộ, người ngấp nghé, người yêu
- возлю́бленныйDanh từ · Người yêu
- бойфре́ндDanh từ · Bạn trai, người yêu
- гёрлфре́ндDanh từ · Bạn gái, người yêu
- ле́шийDanh từ · Con quỷ, con tinh, con yêu (trong rừng)
- симпа́тияDanh từ · Người được mến, người yêu
Câu hỏi thường gặp
Yêu tiếng Nga là gì?
"yêu" trong tiếng Nga là люби́ть (động từ), полюби́ть (động từ), любо́вь (danh từ).