TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

засве́чиваться

thể chưa hoàn thành
zasvéčivatʹsja[zɐsˈvʲet͡ɕɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên засве́чиваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

засве́чиваться nghĩa là bị nhiễm sáng, bị lọt ánh sáng.

Nghĩa của засве́чиваться

Động từ

  1. Bị nhiễm sáng, bị lọt ánh sáng.

Chia động từ засве́чиваться

NgôiHiện tại
язасве́чиваюсь
тызасве́чиваешься
он / она́ / оно́засве́чивается
мызасве́чиваемся
вызасве́чиваетесь
они́засве́чиваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + засвечиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)засве́чивался
Giống cái (она́)засве́чивалась
Giống trung (оно́)засве́чивалось
Số nhiều (они́)засве́чивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)засве́чивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)засве́чивайтесь

Họ từ của засве́чиваться

Câu hỏi thường gặp

засвечиваться nghĩa là gì?

засвечиваться (động từ) nghĩa là bị nhiễm sáng, bị lọt ánh sáng.

засвечиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là засве́чиваться (phiên âm Latinh zasvéčivatʹsja, IPA [zɐsˈvʲet͡ɕɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.