TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

наседа́ть

thể chưa hoàn thành
nasedátʹ[nəsʲɪˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên наседа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

наседа́ть nghĩa là lắng, đọng.

Nghĩa của наседа́ть

Động từ

  1. оседая, скапливаться Lắng, đọng, lắng đọng, bám vào.
  2. khẩu ngữ наваливаться Đè xuống; (nghĩa bóng) — (требовать) kỳ kèo xin, nằng nặc đòi.

Chia động từ наседа́ть

NgôiHiện tại
янаседа́ю
тынаседа́ешь
он / она́ / оно́наседа́ет
мынаседа́ем
вынаседа́ете
они́наседа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + наседать.

Quá khứ

Giống đực (он)наседа́л
Giống cái (она́)наседа́ла
Giống trung (оно́)наседа́ло
Số nhiều (они́)наседа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)наседа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)наседа́йте

Họ từ của наседа́ть

Câu hỏi thường gặp

наседать nghĩa là gì?

наседать (động từ) nghĩa là lắng, đọng.

наседать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là наседа́ть (phiên âm Latinh nasedátʹ, IPA [nəsʲɪˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.