Độc ác tiếng Nga là gì?
"độc ác" trong tiếng Nga là жесто́кий (tính từ), зло́бный (tính từ), а́дский (tính từ).
жесто́кий Tính từ
žestókij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ác.
зло́бный Tính từ
zlóbnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ác, hung ác, tàn ác, hung dữ, giận dữ.
- злобный взгляд mắt nhìn giận dữ
- злобный враг kẻ thù độc ác (hung dữ)
а́дский Tính từ
ádskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ác, giảo quyệt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độc ác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- зло́стныйTính từ · Độc ác, độc địa; (злонамеренный) có ác ý
- зве́рскийTính từ · Dã man, độc ác, tàn bạo, hung dữ, hung ác, hung tàn
- недо́брыйTính từ · Ác, độc ác, dữ tợn
- ядDanh từ · Ác ý, [sự] độc ác, thâm độc, hiểm ác, hiểm độc
- злоде́йDanh từ · Kẻ tàn ác, kẻ hung ác, kẻ độc ác, kẻ ác nhân
- зве́рствоDanh từ · [tính] dã man, tàn bạo, độc ác, hung dữ, hung ác, hung tàn
- лю́тостьDanh từ · Tính hung dữ, tàn bạo, độc ác, hung bạo
- лю́тыйTính từ · Hung dữ, tàn bạo, độc ác, hung bạo
- злоде́йствоDanh từ · Tính tàn ác, tàn bạo, tàn nhẫn, độc ác, dã man
- змеи́ныйTính từ · Độc, độc địa, độc ác, thâm độc
- бесчу́вственныйTính từ · Tàn nhẫn, nhẫn tâm, độc ác
- звери́ныйTính từ · Hung dữ, tàn bạo, hung ác, độc ác, dã man
- ядови́тыйTính từ · Có ác ý, độc địa, thâm độc, độc ác, hiểm độc, hiểm ác
- зло́баDanh từ · Sự độc ác, hung ác; (гнев) [cơn] tức giận, giận dữ, hằn thù phẫn nộ
- злоде́йкаDanh từ · Kẻ tàn ác, kẻ hung ác, kẻ độc ác, kẻ ác nhân
Câu hỏi thường gặp
Độc ác tiếng Nga là gì?
"độc ác" trong tiếng Nga là жесто́кий (tính từ), зло́бный (tính từ), а́дский (tính từ).