Đi qua tiếng Nga là gì?
"đi qua" trong tiếng Nga là перейти́ (động từ), переходи́ть (động từ), переезжа́ть (động từ).
перейти́ Động từ
perejtí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi qua, băng qua.
переходи́ть Động từ
perexodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi qua, băng qua.
- Иностранные туристы во Вьетнаме боятся переходить улицу. Khách du lịch nước ngoài sợ đi qua đường ở Việt Nam.
Xem đầy đủ từ "переходи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
переезжа́ть Động từ
perejezžátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi ngang qua, đi qua, qua, vượt qua (bằng xe, tàu, v. v...).
Xem đầy đủ từ "переезжа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
прохо́д Danh từ
proxód giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] đi qua.
- прохо́д воспрещён! cấm đi qua!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- минова́тьĐộng từ · Đi [ngang] qua, qua
- мину́тьĐộng từ · Đi qua, trôi qua, qua
- перепра́ваDanh từ · [sự] đi qua, đi sang, vượt qua, vượt, qua, sang
- переправля́тьсяĐộng từ · Đi qua, đi sang, vựợt qua, vượt, qua, sang, sang ngang
- прое́зжийTính từ · Đi qua
- прохо́жийTính từ · Đi qua
- перебира́тьсяĐộng từ · Vượt qua, đi qua, qua
- пролега́тьĐộng từ · Chạy qua, đi qua, xuyên qua, trải dài
- размину́тьсяĐộng từ · Đi qua
- пересека́тьĐộng từ · Chạy qua, chạy sang, đi qua, đi sang, vượt qua, băng qua
- дефили́роватьĐộng từ · Diễu hành, tuần hành, diễu qua, đi qua
- перева́лDanh từ · Sự trèo qua, leo qua, vượt qua, đi qua
- перева́ливатьĐộng từ · Trèo qua, leo qua, vượt qua, đi qua
Câu hỏi thường gặp
Đi qua tiếng Nga là gì?
"đi qua" trong tiếng Nga là перейти́ (động từ), переходи́ть (động từ), переезжа́ть (động từ).