Bóp tiếng Nga là gì?
"bóp" trong tiếng Nga là бума́жник (danh từ), сда́вливать (động từ), сжать (động từ).
бума́жник Danh từ
bumážnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví, bóp.
сда́вливать Động từ
sdávlivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóp, bóp nghẹt.
Xem đầy đủ từ "сда́вливать": trọng âm, biến cách, cách chia →
сжать Động từ
sžatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đè, bóp, ép.
- Том сжал губку. Tom bóp chặt miếng bọt biển.
сти́скивать Động từ
stískivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đè, bóp, ép.
Xem đầy đủ từ "сти́скивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
сжима́ть Động từ
sžimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóp, ép, đè, ôm chặt, nắm chặt, siết chặt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bóp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- прихва́тыватьĐộng từ · Bóp, tóm, túm, bóp chặt, tóm chặt, túm chặt
- защемля́тьĐộng từ · Kẹp, bóp, ép; (пальцами) véo, beo
- портмоне́Danh từ · Ví, bóp
- сжа́тиеDanh từ · Sự nén, bóp, ép, co hẹp
- кошелёкDanh từ · Ví, bóp
- сдави́тьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- сти́снутьĐộng từ · Đè, bóp, ép
- мошна́Danh từ · Ví tiền, ví, bóp
- мятьĐộng từ · Bóp, nhào, vò, đè, bẹp
- сжа́тыйTính từ · [bị] nén, ép, bóp, co hẹp
- зажима́тьĐộng từ · Bịt, bít, bóp
- растира́тьĐộng từ · Xoa, xát, bóp
- стесня́тьĐộng từ · Bóp, thắt; (nghĩa bóng) làm đau lòng, làm lòng thắt lại, làm tim thắt lại
Câu hỏi thường gặp
Bóp tiếng Nga là gì?
"bóp" trong tiếng Nga là бума́жник (danh từ), сда́вливать (động từ), сжать (động từ).