Ban tiếng Nga là gì?
"ban" trong tiếng Nga là отде́л (danh từ), отделе́ние (danh từ), мяч (danh từ).
отде́л Danh từ
otdél giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
- Корень проблемы в отсутствии связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
- Причина проблемы - отсутствие связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
отделе́ние Danh từ
otdelénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
Xem đầy đủ từ "отделе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
мяч Danh từ
mjač giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Quả, trái] bóng, ban, banh.
- игра́ть в мяч chơi bóng, đá bóng, đá ban, đánh bóng
сме́на Danh từ
sména giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phiên.
департа́мент Danh từ
departáment giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
Xem đầy đủ từ "департа́мент": trọng âm, biến cách, cách chia →
комите́т Danh từ
komitét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, ủy ban, ban chấp hành, ủy hội.
- парти́йный комите́т đảng ủy, ban chấp hành đảng bộ
- центра́льный комите́т ban chấp hành trung ương; б) — (национального фронта и т. п.) — ủy ban trung ương, tổng bộ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ban" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- се́кцияDanh từ · Ban, nhóm, lớp, tiểu ban, phân bộ, bộ môn, bộ phận, (съезда, конференции) tiểu ban
- сыпьDanh từ · Ban, nốt ban
- кома́ндаDanh từ · Đội, ban
- предоста́витьĐộng từ · Cho, ban, cấp
- министе́рствоDanh từ · Ban, phòng
- се́кторDanh từ · Ban, phòng, bộ môn
- брига́даDanh từ · Đội, ban
- ша́рикDanh từ · Quả cầu nhỏ, quả bóng con, quả ban, hòn bi, tiểu cầu, bi
- дарова́тьĐộng từ · Ban tặng, ban thưởng, ban
- одаря́тьĐộng từ · Biếu, tặng, cho, ban
- тру́ппаDanh từ · Đoàn, đội, gánh, ban
- предоставля́тьĐộng từ · Cho, ban, cấp
Câu hỏi thường gặp
Ban tiếng Nga là gì?
"ban" trong tiếng Nga là отде́л (danh từ), отделе́ние (danh từ), мяч (danh từ).