Biến đổi tiếng Nga là gì?
"biến đổi" trong tiếng Nga là измене́ние (danh từ), переме́на (danh từ).
измене́ние Danh từ
izmenénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thay đổi, biến đổi, sửa đổi, biến thiên, biến hóa.
- Изменение климата — реальность. Biến đổi khí hậu là có thật.
- положе́ния tình hình thay đổi, [sự] thay đổi tình hình
Xem đầy đủ từ "измене́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
переме́на Danh từ
pereména giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thay đổi, biến đổi, biến chuyển, chuyển biến, thay, đổi.
- переме́на обстано́вки [sự] biến chuyển của tình hình, thay đổi của hoàn cảnh
- переме́на пого́ды [sự] thay đổi của thời tiết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biến đổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- видоизменя́тьĐộng từ · Biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi
- перерожде́ниеDanh từ · [sự] biến đổi
- преобража́тьсяĐộng từ · Biến đổi, biến dạng, biến hình, cải biến, được cải tạo
- трансформи́роватьĐộng từ · Biến đổi, biến thái, biến thể, biến dạng, biến hình, biến hóa
- изменяемостьDanh từ · Tính khả biến, biến đổi, thay đổi
- изменя́тьсяĐộng từ · Thay đổi, biến đổi, biến chuyển, chuyển biến
- преобразо́выватьĐộng từ · Cải biến, biến đổi, cải tạo; (реорганизовывать) cải tổ
- преобразо́выватьсяĐộng từ · Cải biến, biến đổi, được cải tạo; (реорганизовываться) được cải tổ
- поворо́тDanh từ · Bước ngoặt, [sự] biến đổi, biến chuyển, thay đổi, chuyển biến
- превраще́ниеDanh từ · [sự] biến thành, trở thành, hóa thành, biến đổi, chuyển hóa
- преобразова́ниеDanh từ · Sự cải biến, cải tạo, cải tổ, biến đổi; (toán học) [phép, sự] biến đổi, chuyển vị
- варьи́роватьĐộng từ · Đổi thay, thay đổi, biến đổi
- вариацяDanh từ · Biến dạng, biến dị, biến đổi, biến hình, biến thể, biến tướng, biến thiên; (sinh học) (cũng) biến thái; (âm nhạc) khúc biến tấu, biến điệu
- варьи́роватьсяĐộng từ · Đổi thay, thay đổi, biến đổi
- поворо́тныйTính từ · Ngoặt, biến đổi, thay đổi, chuyển biến
- метаморфо́заDanh từ · [sự] biến hóa, biến đổi
- перемени́тьĐộng từ · Thay đổi, đổi thay, cải biến, biến đổi, thay, đổi, cải
- видоизмене́ниеDanh từ · Sự biến đổi, thay đổi, cải biến, sửa đổi
- преображе́ниеDanh từ · Sự biến đổi, biến bạng, biến hình, cải biến, cải tạo
- трансформа́цияDanh từ · Sự biến đổi, biến thái, biến thể, biến dạng, biến hình
Câu hỏi thường gặp
Biến đổi tiếng Nga là gì?
"biến đổi" trong tiếng Nga là измене́ние (danh từ), переме́на (danh từ).