TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Biểu diễn tiếng Nga là gì?

"biểu diễn" trong tiếng Nga là шо́у (danh từ), сыгра́ть (động từ), конце́рт (danh từ).

шо́у Danh từ

šóu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu diễn, trình diễn.

Xem đầy đủ từ "шо́у": trọng âm, biến cách, cách chia →

сыгра́ть Động từ

sygrátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu diễn.

Xem đầy đủ từ "сыгра́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

конце́рт Danh từ

koncért giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Buổi, cuộc] biểu diễn, biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công, hòa nhạc.

  • эстра́дный конце́рт buổi biểu diễn tạp kỹ
  • дать конце́рт biểu diễn

Xem đầy đủ từ "конце́рт": trọng âm, biến cách, cách chia →

выступа́ть Động từ

vystupátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu diễn.

Xem đầy đủ từ "выступа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

представле́ние Danh từ

predstavlénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự, buổi] trình diễn, công diễn, biểu diễn, diễn.

  • дневно́е представление buổi diễn ban ngày
  • пе́рвое представление но́вой пье́сы buổi công diễn (biểu diễn, trình diễn) đầu tiên vở kịch mới

Xem đầy đủ từ "представле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

исполня́ть Động từ

ispolnjátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diễn, trình diễn, biểu diễn, diễn tấu.

  • исполня́ть пе́сню diễn tấu bài hát
  • исполня́ть госуда́рственный гимн cử quốc thiều

Xem đầy đủ từ "исполня́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

зре́лище Danh từ

zrélišče giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu diễn, trình diễn.

Xem đầy đủ từ "зре́лище": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu diễn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biểu diễn tiếng Nga là gì?

"biểu diễn" trong tiếng Nga là шо́у (danh từ), сыгра́ть (động từ), конце́рт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.