Buồng tiếng Nga là gì?
"buồng" trong tiếng Nga là ко́мната (danh từ), ка́мера (danh từ), но́мер (danh từ).
ко́мната Danh từ
kómnata giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, căn] phòng, buồng.
- кварти́ра из трёх ко́мнат căn nhà có ba buồng (phòng)
- ко́мната ма́тери и ребёнка phòng dành cho bà mẹ và trẻ con
ка́мера Danh từ
kámera giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồng, phòng.
- тюре́мная ка́мера xà lim
- ка́мера хране́ние багажа́ phòng gửi hành lí
но́мер Danh từ
nómer giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng [trọ], buồng [trọ].
поко́й Danh từ
pokój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [căn] phòng, buồng.
- не дава́ть поко́я кому́-л. không để ai được yên
- оствля́ть кого́-л. в поко́е để cho ai được yên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ко́мнатныйTính từ · Thuộc về phòng, buồng
- гроздьDanh từ · Chùm, buồng
- кабине́тDanh từ · Buồng, phòng
- отделе́ниеDanh từ · Ngăn, gian, căn phòng, buồng
- помеще́ниеDanh từ · Buồng, phòng, căn buồng, gian phòng, chỗ ở
- отсе́кDanh từ · Ngăn, khoang, buồng
- буке́тDanh từ · Bó, chùm, buồng
- пучо́кDanh từ · Bó, chùm, buồng
- каби́наDanh từ · Bốt, buồng
- купированныйTính từ · Có cu-pê, ngăn, phòng, buồng
- бу́дкаDanh từ · Bốt, buồng
- свя́зкаDanh từ · Bó, chùm, buồng
- одноко́мнатныйTính từ · Có một phòng, một buồng
Câu hỏi thường gặp
Buồng tiếng Nga là gì?
"buồng" trong tiếng Nga là ко́мната (danh từ), ка́мера (danh từ), но́мер (danh từ).