TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Buồng tiếng Nga là gì?

"buồng" trong tiếng Nga là ко́мната (danh từ), ка́мера (danh từ), но́мер (danh từ).

ко́мната Danh từ

kómnata giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Cái, căn] phòng, buồng.

  • кварти́ра из трёх ко́мнат căn nhà có ba buồng (phòng)
  • ко́мната ма́тери и ребёнка phòng dành cho bà mẹ và trẻ con

Xem đầy đủ từ "ко́мната": trọng âm, biến cách, cách chia →

ка́мера Danh từ

kámera giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buồng, phòng.

  • тюре́мная ка́мера xà lim
  • ка́мера хране́ние багажа́ phòng gửi hành lí

Xem đầy đủ từ "ка́мера": trọng âm, biến cách, cách chia →

но́мер Danh từ

nómer giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng [trọ], buồng [trọ].

Xem đầy đủ từ "но́мер": trọng âm, biến cách, cách chia →

поко́й Danh từ

pokój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [căn] phòng, buồng.

  • не дава́ть поко́я кому́-л. không để ai được yên
  • оствля́ть кого́-л. в поко́е để cho ai được yên

Xem đầy đủ từ "поко́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Buồng tiếng Nga là gì?

"buồng" trong tiếng Nga là ко́мната (danh từ), ка́мера (danh từ), но́мер (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.