TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chất tiếng Nga là gì?

"chất" trong tiếng Nga là вещество́ (danh từ), ка́чественный (tính từ), загружа́ть (động từ).

вещество́ Danh từ

veščestvó giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất, vật chất.

  • органи́ческое вещество́ chất hữu cơ
  • просто́е вещество́ đơn chất

Xem đầy đủ từ "вещество́": trọng âm, biến cách, cách chia →

ка́чественный Tính từ

káčestvennyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [thuộc về] chất, chất lượng.

Xem đầy đủ từ "ка́чественный": trọng âm, biến cách, cách chia →

загружа́ть Động từ

zagružátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất [đầy].

  • по́лностью загружа́ть что́-л. chất đầy cái gì
  • загружа́ть печь chất [liệu vào] lò

Xem đầy đủ từ "загружа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

ка́чество Danh từ

káčestvo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chất, chất lượng.

  • Качество звука важно. Chất lượng âm thanh là quan trọng.
  • Качество звука имеет значение. Chất lượng âm thanh là quan trọng.

Xem đầy đủ từ "ка́чество": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chất tiếng Nga là gì?

"chất" trong tiếng Nga là вещество́ (danh từ), ка́чественный (tính từ), загружа́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.