Chất tiếng Nga là gì?
"chất" trong tiếng Nga là вещество́ (danh từ), ка́чественный (tính từ), загружа́ть (động từ).
вещество́ Danh từ
veščestvó giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất, vật chất.
- органи́ческое вещество́ chất hữu cơ
- просто́е вещество́ đơn chất
ка́чественный Tính từ
káčestvennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [thuộc về] chất, chất lượng.
Xem đầy đủ từ "ка́чественный": trọng âm, biến cách, cách chia →
загружа́ть Động từ
zagružátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất [đầy].
- по́лностью загружа́ть что́-л. chất đầy cái gì
- загружа́ть печь chất [liệu vào] lò
Xem đầy đủ từ "загружа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
ка́чество Danh từ
káčestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chất, chất lượng.
- Качество звука важно. Chất lượng âm thanh là quan trọng.
- Качество звука имеет значение. Chất lượng âm thanh là quan trọng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- грузи́тьĐộng từ · Chất
- загрузи́тьĐộng từ · Chất
- нагружа́тьĐộng từ · Chất
- нагрузи́тьĐộng từ · Chất
- черта́Danh từ · Đặc điểm, đặc tính, tính chất, nét
- материа́лDanh từ · Vật liệu, chất liệu, chất; (сырьё) nguyên liệu
- про́фильDanh từ · Loại, tính chất, chuyên môn
- мате́рияDanh từ · Vật chất, chất
- стихи́яDanh từ · Nguyên tố, [tứ] đại, [ngũ] hành, chất; (nghĩa bóng) (основной элемент) nguyên tố cơ bản
- мастьDanh từ · Hoa, chất
- темпера́ментDanh từ · Tính chất, tính khí, khí chất
- нравDanh từ · Tính tình, tính nết, tư chất, tính chất
- характеризова́тьĐộng từ · Đặc điểm, đặc tính, đặc trưng, tính chất, tính năng
- чёрточкаDanh từ · Đặc điểm, đặc tính, tính chất, nét
Câu hỏi thường gặp
Chất tiếng Nga là gì?
"chất" trong tiếng Nga là вещество́ (danh từ), ка́чественный (tính từ), загружа́ть (động từ).