Con tiếng Nga là gì?
"con" trong tiếng Nga là сын (danh từ), голова́ (danh từ), дитя́ (danh từ).
сын Danh từ
syn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người con trai, con; (старший) trưởng nam, con trai cả, con cả.
- Мой сын живёт в Париже. Con trai tôi sống ở Paris.
- Каков отец, таков и сын. Cha nào con nấy.
голова́ Danh từ
golová giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con.
дитя́ Danh từ
ditjá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đứa bé, đứa trẻ, con.
фи́шка Danh từ
fíška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân, con.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- клету́шкаDanh từ · Cái phòng, con, buồng xép
- я
- ты
- он
- она́
- ребёнокDanh từ · Đứa bé, đứa trẻ, con
- ребя́таDanh từ · Các con, con cái
- сыно́кDanh từ · Cậu, chú, cháu, con
- фигу́раDanh từ · Quân, con
- ча́доDanh từ · Đứa bé, đứa trẻ, con
- порожде́ниеDanh từ · Kết quả, sản phẩm, con
- расса́даDanh từ · Cây con, cây ươm, cây làm giống; (риса) mạ
- са́женецDanh từ · Cây con, cây giống, cây ương, cây ươm
- ребяти́шкиDanh từ · Các cháu, các con, các em, sắp nhỏ
Câu hỏi thường gặp
Con tiếng Nga là gì?
"con" trong tiếng Nga là сын (danh từ), голова́ (danh từ), дитя́ (danh từ).