TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Dụng cụ tiếng Nga là gì?

"dụng cụ" trong tiếng Nga là инструме́нт (danh từ), ору́дие (danh từ), прибо́р (danh từ).

инструме́нт Danh từ

instrumént giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dụng cụ, công cụ, đồ nghề.

  • Том открыл ящик с инструментами и достал гаечный ключ. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
  • хирурги́ческие инструме́нты dụng cụ mổ xẻ

Xem đầy đủ từ "инструме́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

ору́дие Danh từ

orúdije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công cụ, dụng cụ.

  • селькохозя́йственные ору́дия nông cụ
  • ору́дия произво́дства (kinh tế) công cụ sản xuất

Xem đầy đủ từ "ору́дие": trọng âm, biến cách, cách chia →

прибо́р Danh từ

pribór giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí cụ, dụng cụ, máy.

  • опти́ческий прибо́р khí cụ (dụng cụ) quang học
  • измери́тельный прибо́р khí cụ (dụng cụ) đo lường

Xem đầy đủ từ "прибо́р": trọng âm, biến cách, cách chia →

аппара́т Danh từ

apparát giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy, thiết bị, dụng cụ.

  • фотографи́ческий аппара́т máy ảnh

Xem đầy đủ từ "аппара́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dụng cụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dụng cụ tiếng Nga là gì?

"dụng cụ" trong tiếng Nga là инструме́нт (danh từ), ору́дие (danh từ), прибо́р (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.