Dụng cụ tiếng Nga là gì?
"dụng cụ" trong tiếng Nga là инструме́нт (danh từ), ору́дие (danh từ), прибо́р (danh từ).
инструме́нт Danh từ
instrumént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ, công cụ, đồ nghề.
- Том открыл ящик с инструментами и достал гаечный ключ. Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.
- хирурги́ческие инструме́нты dụng cụ mổ xẻ
Xem đầy đủ từ "инструме́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
ору́дие Danh từ
orúdije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công cụ, dụng cụ.
- селькохозя́йственные ору́дия nông cụ
- ору́дия произво́дства (kinh tế) công cụ sản xuất
прибо́р Danh từ
pribór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí cụ, dụng cụ, máy.
- опти́ческий прибо́р khí cụ (dụng cụ) quang học
- измери́тельный прибо́р khí cụ (dụng cụ) đo lường
аппара́т Danh từ
apparát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy, thiết bị, dụng cụ.
- фотографи́ческий аппара́т máy ảnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dụng cụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- снаря́дDanh từ · Máy, dụng cụ, thiết bị
- инструмента́льныйTính từ · [thuộc về] dụng cụ, công cụ
- дева́йсDanh từ · Thiết bị, dụng cụ
- инвента́рьDanh từ · Khí tài, dụng cụ, khí cụ, tài sản
- приспособле́ниеDanh từ · Thiết bị, dụng cụ
- у́тварьDanh từ · Đồ dùng, dụng cụ, đồ lề, đồ
- обору́дованиеDanh từ · Thiết bị, trang bị, máy móc, dụng cụ
- хозя́йствоDanh từ · Dụng cụ, đồ lề, đồ đạc, trang bị, tài sản
- принадле́жностьDanh từ · Vật dụng, đồ dùng, dụng cụ, đồ lề, bộ đồ, đồ
- припа́сыDanh từ · Dụng cụ, đồ lề
- обзаведе́ниеDanh từ · Đồ đạc, dụng cụ, đồ lề
- армату́раDanh từ · Trang bị, thiết bị, khí cụ, dụng cụ
- приспосолениеDanh từ · Dụng cụ, thiết bị, máy
Câu hỏi thường gặp
Dụng cụ tiếng Nga là gì?
"dụng cụ" trong tiếng Nga là инструме́нт (danh từ), ору́дие (danh từ), прибо́р (danh từ).