Hướng dẫn tiếng Nga là gì?
"hướng dẫn" trong tiếng Nga là инстру́кция (danh từ), указа́ние (danh từ), инструкта́ж (danh từ).
инстру́кция Danh từ
instrúkcija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn.
Xem đầy đủ từ "инстру́кция": trọng âm, biến cách, cách chia →
указа́ние Danh từ
ukazánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn.
инструкта́ж Danh từ
instruktáž giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hướng dẫn.
Xem đầy đủ từ "инструкта́ж": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hướng dẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- инструкти́вныйTính từ · Thuộc về chỉ thị, hướng dẫn, chỉ dẫn, huấn thị
- води́тельствоDanh từ · Sự lãnh đạo, hướng dẫn
- проинструкти́роватьĐộng từ · Chỉ thị, hướng dẫn, chỉ dẫn, ra chỉ thị
- указа́тельныйTính từ · Để chỉ dẫn, hướng dẫn
- руково́дствоDanh từ · [sự] lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn
- распоряже́ниеDanh từ · Hướng dẫn
- руководи́тьĐộng từ · Lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn
- инструкти́роватьĐộng từ · Chỉ dẫn, chỉ thị, hướng dẫn, huấn thị
- ориенти́роватьĐộng từ · (nghĩa bóng) (помогать разобраться) hướng dẫn, chỉ dẫn, giúp... hiểu được
- руководя́щийTính từ · Lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, hướng dẫn, chủ đạo
- инстру́кторDanh từ · Người hướng dẫn, hướng dẫn viên, người chỉ đạo, chỉ đạo viên, huấn luyện viên
- экскурсово́дDanh từ · Người hướng dẫn [tham quan]
- руковадительDanh từ · Người lãnh đạo, người chỉ đạo, người cầm đầu, người hướng dẫn, người dắt đường chỉ lối
- руковадительницаDanh từ · Người lãnh đạo, người chỉ đạo, người cầm đầu, người hướng dẫn, người dắt đường chỉ lối
Câu hỏi thường gặp
Hướng dẫn tiếng Nga là gì?
"hướng dẫn" trong tiếng Nga là инстру́кция (danh từ), указа́ние (danh từ), инструкта́ж (danh từ).