Hạ tiếng Nga là gì?
"hạ" trong tiếng Nga là ле́то (danh từ).
ле́то Danh từ
léto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa hè, hạ.
- Есть четыре времени года: весна, лето, осень и зима. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.
- ско́лько летб, ско́лько зим! lâu lắm rồi ta chẳng gặp nhau!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- снижа́тьĐộng từ · Hạ, giảm, hạ bớt, hạ thấp, giảm bớt, hạ... xuống
- обы́грыватьĐộng từ · Thắng, hạ, được, hơn, ăn
- ле́тнийTính từ · Thuộc về mùa hè, mùa hạ, hè, hạ
- руби́тьĐộng từ · Đẵn, đốn, hạ, ngả, chặt
- сниже́ниеDanh từ · Sư hạ bớt, giảm bơt, hạ, giảm
- уме́ньшитьĐộng từ · Hạ
- уменьша́тьĐộng từ · Hạ
- выруба́тьĐộng từ · Hạ, ngả, chặt, đốn, đẵn
- невысо́кийTính từ · Không cao, thấp, hạ
- понижа́тьĐộng từ · Hạ thấp, hạ... xuống, hạ, xuống; (уменьшать (cũng)) giảm, giảm bớt, giảm nhẹ
- понижа́тьсяĐộng từ · Hạ thấp, hạ xuống, hạ, xuống; (уменьшаться (cũng)) [được, bị] giảm bớt, giảm sút, giảm xuống
- спада́тьĐộng từ · Hạ, xuống, rút, hạ xuống
- срубDanh từ · [sự] đẵn, đốn, hạ, chặt
- сруба́тьĐộng từ · Đẵn, đốn, hạ, ngả
- сбива́тьĐộng từ · Bắn rơi, hạ
- ски́дыватьĐộng từ · Hạ, giảm, hạ... bớt, giảm bớt
- убыва́тьĐộng từ · Hạ xuống, rút, hạ, rặc, xuống
- подбива́тьĐộng từ · Bắn rơi, hạ
- превосходи́тельствоDanh từ · Đại nhân, tiên sinh, các hạ, tướng công
Câu hỏi thường gặp
Hạ tiếng Nga là gì?
"hạ" trong tiếng Nga là ле́то (danh từ).