Khó khăn tiếng Nga là gì?
"khó khăn" trong tiếng Nga là тру́дный (tính từ), тру́дность (danh từ).
тру́дный Tính từ
trúdnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó khăn, khốn khó.
тру́дность Danh từ
trúdnostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, tính chất] khó khăn, nan giải, khó nhọc, vất vả, gay go, gian khổ, gian nan ((giống trung) тру́дный) обцкн. (số nhiều) (затруднения, препятствия) [điều] kh
- Они знали о трудностях. Họ nhận thức được những khó khăn.
- Это не единственная трудность. Đó không phải là khó khăn duy nhất.
Xem đầy đủ từ "тру́дность": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khó khăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ско́ванныйTính từ · Khó khăn, gò bó, kông tự nhiên, sượng ((khẩu ngữ))
- заковы́ристыйTính từ · Hóc búa, khó khăn, phức tạp, rắc rối
- затрудни́тельныйTính từ · Khó, khó khăn, trở ngại
- затруднённыйTính từ · Khó, khó khăn
- обремени́тельныйTính từ · Vất vả, khó khăn, khổ sở, nặng nhọc, khó nhọc, nặng nề
- передря́гаDanh từ · [cảnh ngộ, tình cảnh, điều] éo le, khó khăn, khó chịu
- стеснённыйTính từ · Khó, khó khăn
- сло́жныйTính từ · Khó khăn, phức tạp, oái oăm
- тяжёлыйTính từ · Khó, khó khăn
- нелёгкийTính từ · Không dễ, khó khăn, nặng nề
- испыта́ниеDanh từ · [sự, cơn] thử thách, khó khăn
- неудо́бныйTính từ · Khó chịu, khó khăn, khó xử, lúng túng, bất tiện
- затрудне́ниеDanh từ · Sự khó khăn, trắc trở; (препяствие) [điều] trở ngại
- мудрёныйTính từ · Khó làm, khó khăn
- наси́луPhó từ · Một cách chật vật, vất vả, khó khăn, trầy trật
- стесни́тельныйTính từ · Khó khăn, túng bấn, khốn đốn, quẫn bách, cùng quẫn, cùng khốn, khốn cùng
- му́читьсяĐộng từ · [bị] vất vả, mệt nhọc, khó khăn
- тернистыйTính từ · Chông gai, gian lao, khó khăn
Câu hỏi thường gặp
Khó khăn tiếng Nga là gì?
"khó khăn" trong tiếng Nga là тру́дный (tính từ), тру́дность (danh từ).