Lãnh đạo tiếng Nga là gì?
"lãnh đạo" trong tiếng Nga là гла́вный (danh từ), ли́дер (danh từ), руково́дство (danh từ).
гла́вный Danh từ
glávnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh đạo.
ли́дер Danh từ
líder giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh đạo.
руково́дство Danh từ
rukovódstvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn.
Xem đầy đủ từ "руково́дство": trọng âm, biến cách, cách chia →
руководи́тель Danh từ
rukovodítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh đạo.
Xem đầy đủ từ "руководи́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
руководи́ть Động từ
rukovodítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãnh đạo, chỉ đạo, cầm đầu, hướng dẫn.
Xem đầy đủ từ "руководи́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lãnh đạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- глава́рьDanh từ · Lãnh đạo
- команди́рDanh từ · Người lãnh đạo (phụ trách, chỉ huy)
- правле́ниеDanh từ · Sự cầm quyền, cai trị, cai quản, lãnh đạo, quản lý, quản trị, điều hành, điều khiển; (форма власти) chính thể
- вождьDanh từ · Lãnh đạo
- возглавля́тьĐộng từ · Lãnh đạo, chỉ đạo, điều khiển, quản lý, phụ trách
- руководя́щийTính từ · Lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, hướng dẫn, chủ đạo
- предводи́тельствоDanh từ · Sự chỉ huy, cầm đầu, chỉ đạo, lãnh đạo
- предводи́тельствоватьĐộng từ · Chỉ huy, cầm đầu, chỉ đạo, lãnh đạo, thống lĩnh
- управлатьĐộng từ · Điều hành, điều khiển, lãnh đạo, chỉ huy, quản lý, quản trị, quản đốc, cai quản, cai trị, chấp chính
- води́тельствоDanh từ · Sự lãnh đạo, hướng dẫn
- руковадительDanh từ · Người lãnh đạo, người chỉ đạo, người cầm đầu, người hướng dẫn, người dắt đường chỉ lối
- руковадительницаDanh từ · Người lãnh đạo, người chỉ đạo, người cầm đầu, người hướng dẫn, người dắt đường chỉ lối
- вожа́кDanh từ · Người chỉ đạo, người lãnh đạo; (проводник, поводырь) người đưa đường (dẫn đường, hướng đạo, hướng dẫn)
Câu hỏi thường gặp
Lãnh đạo tiếng Nga là gì?
"lãnh đạo" trong tiếng Nga là гла́вный (danh từ), ли́дер (danh từ), руково́дство (danh từ).