Lấy tiếng Nga là gì?
"lấy" trong tiếng Nga là взима́ть (động từ), взять (động từ), брать (động từ).
взима́ть Động từ
vzimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thu, lấy.
- взима́ть нало́ги thu thuế, đánh thuế
- взима́ть штраф bắt phạt, phạt
взять Động từ
vzjatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
брать Động từ
bratʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nắm, lấy, nắm lấy, cầm.
- Бери вершину и будешь иметь середину. Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa.
- Я не хотел брать все деньги. Tôi không muốn lấy hết tiền.
сня́ть Động từ
snjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy, chụp, quay.
снима́ть Động từ
snimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy, chụp, quay.
забира́ть Động từ
zabirátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy, nắm, nắm lấy, cầm lấy.
достава́ть Động từ
dostavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy... ra, rút... ra, móc... ra.
- достава́ть кни́гу с по́лки lấy quyển sách ở ngăn ra
- достава́ть плато́к из карма́на rút khăn tay trong túi ra
Xem đầy đủ từ "достава́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вынима́тьĐộng từ · Lấy... ra, rút... ra, kéo... ra, tuốt... ra
- извлека́тьĐộng từ · Lấy... ra, rút... ra, kéo... ra
- отнима́тьĐộng từ · Lấy... đi, cướp... đi, chiếm lấy, đoạt [lấy], tước... đi; tước đoạt, chiếm đoạt, bác đoạt, cướp đoạt; (nghĩa bóng) tước mất
- лиша́тьĐộng từ · Tước đọat, lấy, tước đoạt, lấy mất, làm mất
- доста́тьĐộng từ · Được, lấy
- выхва́тыватьĐộng từ · Lấy... ra, rút... ra
- сгоня́тьĐộng từ · Lấy... đi, khử... đi, loại... đi, tẩy... đi, tẩy trừ
- вытя́гиватьĐộng từ · Lấy... ra, rút... ra, lôi... ra, móc... ra, nhổ... ra; (nghĩa bóng) — moi, móc, bắt nói
- набира́тьсяĐộng từ · Lấy, đem hết
- поле́зтьĐộng từ · Lục, lấy, tìm
- взя́тиеDanh từ · Sự lấy, bắt, bắt lấy, nắm lấy, chiếm, chiếm lấy, chiếm đoạt, cướp lấy
Câu hỏi thường gặp
Lấy tiếng Nga là gì?
"lấy" trong tiếng Nga là взима́ть (động từ), взять (động từ), брать (động từ).