Liên kết tiếng Nga là gì?
"liên kết" trong tiếng Nga là свя́зывать (động từ).
свя́зывать Động từ
svjázyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết hợp, liên kết, nối.
Xem đầy đủ từ "свя́зывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên kết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- связьDanh từ · Liên kết
- свя́занныйTính từ · Hóa hợp, hỗn hợp, liên hợp, liên kết
- связа́тьĐộng từ · Kết hợp, liên kết, nối
- ссы́лкаDanh từ · Liên kết, đường dẫn
- присоедине́ниеDanh từ · [sự] gia nhập, tham gia, hợp nhất, liên kết, nhập vào
- коали́цияDanh từ · Sự liên hiệp, liên hợp, liên minh, liên kết; (блок) [khối] liên minh, liên hiệp, liên hợp
- гиперссы́лкаDanh từ · Siêu liên kết, siêu đường dẫn, liên kết, đường dẫn
- вяза́тьĐộng từ · Kết hợp, liên kết, nối
- линкDanh từ · Siêu liên kết, siêu đường dẫn, liên kết, đường dẫn
- коалицио́нныйTính từ · Thuộc về liên hiệp, liên hợp, liên minh, liên kết
- связу́ющийTính từ · Để liên lạc, liên hệ, liên kết, nối liền, nối, ghép
- склёпкаDanh từ · [chổ, đường] dính lại, liên kết
- спа́йкаDanh từ · [sự] liên kết, kết liên, cố kết, đoàn kết
- склёпыватьĐộng từ · Tán ri-vê, tán đinh, đính... lại, liên kết
- соедини́тельныйTính từ · Để nối, gắn, ghép, liên kết
- соединя́тьсяĐộng từ · Liên kết [lại], kết hợp [lại], [được] gắn liền
- интегра́цияDanh từ · Sự liên kết
Câu hỏi thường gặp
Liên kết tiếng Nga là gì?
"liên kết" trong tiếng Nga là свя́зывать (động từ).