TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Máy tiếng Nga là gì?

"máy" trong tiếng Nga là маши́на (danh từ), аппара́т (danh từ), маши́нка (danh từ).

маши́на Danh từ

mašína giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Cai, bộ] máy; (двигатель) động cơ, mô tơ, máy; (số nhiều) máy móc, cơ giới.

  • Новая стиральная машина стоила триста евро. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro.
  • парова́я маши́на máy hơi nước

Xem đầy đủ từ "маши́на": trọng âm, biến cách, cách chia →

аппара́т Danh từ

apparát giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy, thiết bị, dụng cụ.

  • Этот торговый аппарат не работает. Cái máy bán hàng tự động này không hoạt động.
  • фотографи́ческий аппара́т máy ảnh

Xem đầy đủ từ "аппара́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

маши́нка Danh từ

mašínka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái máy.

  • Она может воспользоваться этой пишущей машинкой. Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này.
  • шве́йная машинка [cái] máy khâu, máy may

Xem đầy đủ từ "маши́нка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Máy tiếng Nga là gì?

"máy" trong tiếng Nga là маши́на (danh từ), аппара́т (danh từ), маши́нка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.