Mất tiếng Nga là gì?
"mất" trong tiếng Nga là потеря́ть (động từ), теря́ть (động từ), сдо́хнуть (động từ).
потеря́ть Động từ
poterjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất.
- Она потеряла деньги, семью, друзей. Cô ấy mất tiền, gia đình và bạn bè của mình.
- Он потерял состояние на фондовом рынке. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.
теря́ть Động từ
terjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mất.
- Том часто что-нибудь теряет. Tom thường bị mất đồ.
- Мне терять нечего. Tôi không có gì để mất.
сдо́хнуть Động từ
sdóxnutʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.
поте́ря Danh từ
potérja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự mất, hao; (то, что потеряно) [sự, khoản] mất mát, tổn thất, thiệt hại, hao phí, hao mất, hao hụt.
- Их потери достигли одного миллиона иен. Họ lỗ mất tận 1 triệu yên.
- поте́ря вре́мени [sự] mất thì giờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- затеря́тьĐộng từ · Mất, làm mất, đánh mất, làm thất lạc
- растеря́тьĐộng từ · Mất, mất dần, mất nhiều, mất hết
- теря́тьсяĐộng từ · [bị] mất, mất mát, thất lạc, lạc
- утра́чиватьĐộng từ · Mất, tổn thất, mất mát
- помере́тьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà
- помира́тьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà
- растеря́тьсяĐộng từ · Mất dần, mất
- сдыха́тьĐộng từ · Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà
- утра́чиватьсяĐộng từ · Mất đi, [bị] mất, mất mát
- исчеза́тьĐộng từ · Biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến
- исчезнове́ниеDanh từ · Sự biến mất, mất biến, mất hút, mất, biến
- утра́таDanh từ · Sự tổn thất, mất mát, mất; (ущерб) [sự] thiệt hại, tổn thiệt
- уте́ряDanh từ · Sự đánh mất, làm mất, mất mát, mất
- утеря́тьĐộng từ · Đánh mất, làm mất, mất mát, mất
- пропа́жаDanh từ · Sự mất
Câu hỏi thường gặp
Mất tiếng Nga là gì?
"mất" trong tiếng Nga là потеря́ть (động từ), теря́ть (động từ), сдо́хнуть (động từ).