Nhiệt tình tiếng Nga là gì?
"nhiệt tình" trong tiếng Nga là усе́рдный (tính từ).
усе́рдный Tính từ
usérdnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, nhiệt tâm; (прилежный) cần mẫn, chuyên cần, mẫn cán, mẫn tiệp, cần cù.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệt tình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- задо́рDanh từ · Nhiệt tình, nhiệt huyết, [lòng] hăng hái, hăng say
- па́фосDanh từ · Sự nồng nhiệt, nhiệt tình, nhiệt liệt, xúc động, thống thiết, cảm xúc cao độ, xúc cảm, sôi nổi; (излишняя приподнятость) [sự] lên giọng, lớn tiếng
- усе́рдиеDanh từ · [Sự, lòng] sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, nhiệt tâm; (прилежание) [sự, tính] cần mẫn, chuyên cần, mẫn cán, mẫn tiệp, cần cù
- жарDanh từ · [lòng, sự] nhiệt tình, sốt sắng, hăng hái, nhiệt huýêt, nồng nhiệt
- запа́лDanh từ · Sự hăng hái, sự nhiệt tình
- восто́рженныйTính từ · Hăng hái, nhiệt tình
- аза́ртDanh từ · Sự hăng say, hăng hái, nhiệt tình; (увлечение) [sự] say mê, ham mê
- горя́чностьDanh từ · [sự] sốt sắng, hăng hái, nhiệt tình
- пылDanh từ · [Lòng, sự] hăng say, hăng hái, nhiệt tình, nhiệt tâm, nhiệt huyết, nhiệt thành
- пы́лкийTính từ · Hăng hái, hăng say, nhiệt tình, nhiệt thành, nồng nhiệt, bừng bừng, sôi nổi, say đắm, tha thiết
- рья́ныйTính từ · Hăng hái, sốt sắng, nhiệt tình, nhiệt thành, đắc lực
- темпера́ментDanh từ · Lòng hăng say, nhiệt tình, nhiệt huyết
- энтузиа́змDanh từ · [Sự, lòng] hăng hái, phấn khởi, nhiệt tình, nhiệt tâm
- рве́ниеDanh từ · [Lòng, sự] hăng hái, sốt sắng, nhiệt thành, nhiệt tình, mẫn cán, mẫn tiệp
- темпера́ментныйTính từ · Hăng say, sôi nổi, hăng hái, nhiệt tình, nhanh nhẹn
- приве́рженецDanh từ · Người nhiệt tình, người trung thành; (сторонник, последователь) người ủng hộ, môn đồ, môn sinh, đồ đệ
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt tình tiếng Nga là gì?
"nhiệt tình" trong tiếng Nga là усе́рдный (tính từ).