Phòng tiếng Nga là gì?
"phòng" trong tiếng Nga là ко́мната (danh từ), ка́мера (danh từ), зал (danh từ).
ко́мната Danh từ
kómnata giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Cái, căn] phòng, buồng.
- Я бы хотел комнату с кондиционером. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí.
- Он читает книгу в своей комнате. Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình.
ка́мера Danh từ
kámera giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồng, phòng.
- тюре́мная ка́мера xà lim
- ка́мера хране́ние багажа́ phòng gửi hành lí
зал Danh từ
zal giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng.
пала́та Danh từ
paláta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu, phòng.
за́ла Danh từ
zála giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng.
но́мер Danh từ
nómer giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng [trọ], buồng [trọ].
- Какой номер моей комнаты? Số phòng của tôi là số nào?
- Какой у меня номер комнаты? Số phòng của tôi là số nào?
поко́й Danh từ
pokój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [căn] phòng, buồng.
- не дава́ть поко́я кому́-л. không để ai được yên
- оствля́ть кого́-л. в поко́е để cho ai được yên
отде́л Danh từ
otdél giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
- Корень проблемы в отсутствии связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
- Причина проблемы - отсутствие связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
отделе́ние Danh từ
otdelénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
Xem đầy đủ từ "отделе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- столDanh từ · Phòng
- кабине́тDanh từ · Buồng, phòng
- департа́ментDanh từ · Ban, phòng
- помеще́ниеDanh từ · Buồng, phòng, căn buồng, gian phòng, chỗ ở
- министе́рствоDanh từ · Ban, phòng
- се́кторDanh từ · Ban, phòng, bộ môn
- купированныйTính từ · Có cu-pê, ngăn, phòng, buồng
- клету́шкаDanh từ · Cái phòng, con, buồng xép
Câu hỏi thường gặp
Phòng tiếng Nga là gì?
"phòng" trong tiếng Nga là ко́мната (danh từ), ка́мера (danh từ), зал (danh từ).