TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phòng tiếng Nga là gì?

"phòng" trong tiếng Nga là ко́мната (danh từ), ка́мера (danh từ), зал (danh từ).

ко́мната Danh từ

kómnata giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Cái, căn] phòng, buồng.

  • Я бы хотел комнату с кондиционером. Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí.
  • Он читает книгу в своей комнате. Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình.

Xem đầy đủ từ "ко́мната": trọng âm, biến cách, cách chia →

ка́мера Danh từ

kámera giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buồng, phòng.

  • тюре́мная ка́мера xà lim
  • ка́мера хране́ние багажа́ phòng gửi hành lí

Xem đầy đủ từ "ка́мера": trọng âm, biến cách, cách chia →

зал Danh từ

zal giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng.

Xem đầy đủ từ "зал": trọng âm, biến cách, cách chia →

пала́та Danh từ

paláta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khu, phòng.

Xem đầy đủ từ "пала́та": trọng âm, biến cách, cách chia →

за́ла Danh từ

zála giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng.

Xem đầy đủ từ "за́ла": trọng âm, biến cách, cách chia →

но́мер Danh từ

nómer giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng [trọ], buồng [trọ].

  • Какой номер моей комнаты? Số phòng của tôi là số nào?
  • Какой у меня номер комнаты? Số phòng của tôi là số nào?

Xem đầy đủ từ "но́мер": trọng âm, biến cách, cách chia →

поко́й Danh từ

pokój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [căn] phòng, buồng.

  • не дава́ть поко́я кому́-л. không để ai được yên
  • оствля́ть кого́-л. в поко́е để cho ai được yên

Xem đầy đủ từ "поко́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

отде́л Danh từ

otdél giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban, phòng.

  • Корень проблемы в отсутствии связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
  • Причина проблемы - отсутствие связи между отделами. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.

Xem đầy đủ từ "отде́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

отделе́ние Danh từ

otdelénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban, phòng.

Xem đầy đủ từ "отделе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phòng tiếng Nga là gì?

"phòng" trong tiếng Nga là ко́мната (danh từ), ка́мера (danh từ), зал (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.