Qua tiếng Nga là gì?
"qua" trong tiếng Nga là че́рез (giới từ), после́дний, про́шлый (tính từ).
че́рез Giới từ
čérez giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua, xuyên qua.
после́дний
poslédnij giọng máy của trình duyệt
Xem đầy đủ từ "после́дний": trọng âm, biến cách, cách chia →
про́шлый Tính từ
próšlyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã qua, qua.
- Том прошлой ночью ушёл из жизни. Tom đã mất vào tối qua.
предыду́щий Tính từ
predydúščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua.
Xem đầy đủ từ "предыду́щий": trọng âm, biến cách, cách chia →
сквозь Giới từ
skvozʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Qua, xuyên qua.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "qua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- истека́тьĐộng từ · Qua, trôi qua; (thể hoàn thành) hết, mãn
- гипер-Tiền tố · Siêu, qua, quá
- минова́тьĐộng từ · Đi [ngang] qua, qua
- пережи́тьĐộng từ · Sống qua, qua
- ми́моPhó từ · Ngang qua, ngang, qua, không dừng lại
- переезжа́тьĐộng từ · Đi ngang qua, đi qua, qua, vượt qua (bằng xe, tàu, v. v...)
- перее́здDanh từ · [sự] qua, vượt qua
- мину́тьĐộng từ · Đi qua, trôi qua, qua
- перебира́тьсяĐộng từ · Vượt qua, đi qua, qua
- проше́дшийTính từ · Đã qua, vừa qua, qua
- переплыва́тьĐộng từ · Vượt qua, qua
- переша́гиватьĐộng từ · Vượt quá, quá, qua
Câu hỏi thường gặp
Qua tiếng Nga là gì?
"qua" trong tiếng Nga là че́рез (giới từ), после́дний, про́шлый (tính từ).