TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Sản xuất tiếng Nga là gì?

"sản xuất" trong tiếng Nga là вы́пуск (danh từ), произвести́ (động từ), проду́кция (danh từ).

вы́пуск Danh từ

výpusk giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] sản xuất, chế tạo.

Xem đầy đủ từ "вы́пуск": trọng âm, biến cách, cách chia →

произвести́ Động từ

proizvestí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản xuất, chế tạo.

Xem đầy đủ từ "произвести́": trọng âm, biến cách, cách chia →

проду́кция Danh từ

prodúkcija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sản lượng, sản xuất, khối lượng sản xuất, sản phẩm, chế phẩm.

  • По моим оценкам, себестоимость продукции составляет 36% бюджета. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.
  • годова́я проду́кция фаврики sản lượng (sản xuất, khối lượng sản xuất) hằng năm của xưởng máy

Xem đầy đủ từ "проду́кция": trọng âm, biến cách, cách chia →

изготовля́ть Động từ

izgotovljátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chế tạo, sản xuất, làm.

Xem đầy đủ từ "изготовля́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sản xuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sản xuất tiếng Nga là gì?

"sản xuất" trong tiếng Nga là вы́пуск (danh từ), произвести́ (động từ), проду́кция (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.