TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tập trung tiếng Nga là gì?

"tập trung" trong tiếng Nga là сосредото́читься (động từ), сконцентри́роваться (động từ), концентри́роваться (động từ).

сосредото́читься Động từ

sosredotóčitʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập trung.

  • Том сосредоточился на работе. Tom tập trung vào công việc.
  • Я не могу сосредоточиться, когда люди на меня смотрят. Tôi không thể tập trung khi có người cứ nhìn vào mình.

Xem đầy đủ từ "сосредото́читься": trọng âm, biến cách, cách chia →

сконцентри́роваться Động từ

skoncentrírovatʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập trung.

Xem đầy đủ từ "сконцентри́роваться": trọng âm, biến cách, cách chia →

концентри́роваться Động từ

koncentrírovatʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập trung [lại], tích tụ [lại].

  • хим. cô lại, cô đặc lại

Xem đầy đủ từ "концентри́роваться": trọng âm, biến cách, cách chia →

сосредото́чивать Động từ

sosredotóčivatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tập trung.

  • сосредото́чить войска́ на грани́це tập trung quân đội ở biên giới

Xem đầy đủ từ "сосредото́чивать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tập trung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tập trung tiếng Nga là gì?

"tập trung" trong tiếng Nga là сосредото́читься (động từ), сконцентри́роваться (động từ), концентри́роваться (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.