Thành thạo tiếng Nga là gì?
"thành thạo" trong tiếng Nga là мастерско́й (tính từ).
мастерско́й Tính từ
masterskój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo léo, thành thạo, tài giỏi, tinh xảo.
Xem đầy đủ từ "мастерско́й": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thành thạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- уме́лоPhó từ · Một cách khéo léo, thành thạo, khéo, thạo
- делови́тостьDanh từ · [Sự, tính] thành thạo, thái vát, thạo việc
- делови́тыйTính từ · Thành thạo, tháo vát, thạo việc
- компете́нтностьDanh từ · [sự, tính] thành thạo, thông thạo, am hiểu, sành sỏi
- компете́нтныйTính từ · Thành thạo, thông thạo, am hiểu, sành sỏi
- де́льныйTính từ · Thạo việc, thành thạo, tháo vát, đắc lực
- уме́лыйTính từ · Khéo léo, thành thạo, khéo tay, khôn khéo, thông thạo, giỏi giang, sành sỏi, khéo, thạo, sòi, sỏi
- ла́дныйTính từ · Thạo, giỏi, thành thạo, giỏi giang
- делово́йTính từ · Thành thạo, tháo vát, thạo việc
- гра́мотноPhó từ · [một cách] thành thạo, thông thạo, am hiểu
- бе́глыйTính từ · Lưu loát, trôi chảy, thành thạo
- гра́мотныйTính từ · Thành thạo, thông thạo, am hiểu
- зако́нченныйTính từ · Thành thục, thành thạo, lão luyện
- сноро́вкаDanh từ · [Sự, tài] khôn khéo, khéo léo, thành thạo, thông thạo
- компете́нцияDanh từ · [phạm vi, lĩnh vực, sự] hiểu biết, thành thạo, thông thạo
- привы́чныйTính từ · Quen tay, thành thạo, thành thục
- смы́слитьĐộng từ · Thạo, am hiểu, thông thạo, thành thạo, hiểu biết
Câu hỏi thường gặp
Thành thạo tiếng Nga là gì?
"thành thạo" trong tiếng Nga là мастерско́й (tính từ).