Thường tiếng Nga là gì?
"thường" trong tiếng Nga là ча́сто (phó từ), зачасту́ю (phó từ), часте́нько (phó từ).
ча́сто Phó từ
částo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường, hay, năng, hằng, thường hay, thường thường.
- Подростки часто спорят со своими родителями. Thiếu niên thường cãi lại cha mẹ.
- Вы часто путешествуете? Bạn có thường xuyên đi du lịch không?
зачасту́ю Phó từ
začastúju giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hay, thường, luôn, thường thường, luôn luôn, thường khi, nhiều khi.
часте́нько Phó từ
časténʹko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường, hay, năng, thường hay.
- он часте́нько заходи́л к нам ông ta thường (hay, năng, thường hay) ghé lại nhà chúng tôi
Xem đầy đủ từ "часте́нько": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бу́дничныйTính từ · Thường, thường ngày, thường nhật, thường lệ
- тривиа́льныйTính từ · Tầm thường, thường, sáo, không độc đáo, không đặc sắc, nhạt nhẽo
- чёрно-бе́лыйTính từ · Đen trắng, thường, không màu
- вообще́Phó từ · Bao giờ cũng, thường thường, thường
- обы́чныйTính từ · Bình thường, thường
- рядово́йTính từ · Bình thường, thông thường, thường
- нере́дкоPhó từ · Thường thường, thường khi, nhiều khi, thường
- обыкнове́нныйTính từ · Bình thường, thường
- зауря́дныйTính từ · Bình thường, tầm thường, thường; xoàng
- ордина́рныйTính từ · Thông thường, bình thường, thường, xoàng, tầm thường
- посре́дственныйTính từ · Tầm thường, kém cỏi, thường, xoàng, kém, xoàng xĩnh
- неви́дныйTính từ · Không đẹp, không xinh, xoàng, thường
- шта́тскийDanh từ · Người thường, thường dân, dân thường
- парадокса́льныйTính từ · Ngược đời, khác thường, trái thường, nghịch thường, dị thường, nghịch
- обихо́дDanh từ · Nếp sống, tập quán, lệ thường, thói thường, lề thói; (употребление) [sự] sử dụng hằng ngày, thường dùng
- обыкнове́ниеDanh từ · Thói quen, tập quán, lệ thường, thói thường
Câu hỏi thường gặp
Thường tiếng Nga là gì?
"thường" trong tiếng Nga là ча́сто (phó từ), зачасту́ю (phó từ), часте́нько (phó từ).