Thường xuyên tiếng Nga là gì?
"thường xuyên" trong tiếng Nga là постоя́нный (tính từ), регуля́рный (tính từ).
постоя́нный Tính từ
postojánnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên, liên tục, cố định, lâu dài.
Xem đầy đủ từ "постоя́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →
регуля́рный Tính từ
reguljárnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thường xuyên, đều đặn.
- Том стал регулярно нас навещать. Tom bắt đầu ghé thăm chúng tôi thường xuyên.
- Том начал регулярно нас навещать. Tom bắt đầu ghé thăm chúng tôi thường xuyên.
Xem đầy đủ từ "регуля́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thường xuyên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- всегда́шнийTính từ · Thường xuyên, thường lệ, thông thường
- неосла́бныйTính từ · Thường xuyên, không ngừng, liên tục, luôn luôn
- непреста́нныйTính từ · Thường xuyên, liên tục, không ngừng
- пермане́нтныйTính từ · Thường xuyên, không ngừng, liên tục
- неукло́нноPhó từ · Một cách không ngừng, thường xuyên; (непрерывно) liên tục
- неукло́нныйTính từ · Không ngừng, thường xuyên; (непрерывный) liên tục; (неизменный) không thay đổi; (непоколебимый) không lay chuyển, bất khuất, kiên cường
- ча́стыйTính từ · Thường xuyên
- ве́чныйTính từ · Luôn luôn, thường xuyên
- прися́жныйTính từ · Thường xuyên
- бесконе́чныйTính từ · Không ngớt, không ngừng, không dứt, thường xuyên
- бесконе́чноPhó từ · [một cách] không ngớt, không ngừng, không dứt, thường xuyên
- аккура́тноPhó từ · [một cách] đều đặn, thường xuyên
- конста́нтныйTính từ · Thường xuyên, vĩnh hằng
- помину́тноPhó từ · Thường xuyên, luôn luôn, chốc chốc, mỗi lúc, thường
- помину́тныйTính từ · Thường xuyên, luôn luôn, chốc chốc, mỗi lúc
- системати́ческийTính từ · Thường xuyên, đều đặn, liên tục, có hệ thống
- бессме́нныйTính từ · Không thay thế, không thay đổi, thường xuyên, thường trực
- неизме́нныйTính từ · Thông thường, thường lệ, thường xuyên
- регуля́рностьDanh từ · Tính thường xuyên, đều đặn
Câu hỏi thường gặp
Thường xuyên tiếng Nga là gì?
"thường xuyên" trong tiếng Nga là постоя́нный (tính từ), регуля́рный (tính từ).