Thấy tiếng Nga là gì?
"thấy" trong tiếng Nga là ви́деть (động từ), уви́деть (động từ), замеча́ть (động từ).
ви́деть Động từ
vídetʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, xem xét, thấy, xem.
- Люблю видеть, как ты смеёшься. Tôi thích thấy bạn cười
- В ясный день можно видеть гору Фудзи. Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
уви́деть Động từ
uvídetʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhìn thấy, xem xét, thấy, xem.
- Мне бы хотелось увидеть дом Тома изнутри. Tôi rất mong được thấy bên trong căn nhà của Tom.
- Ты не можешь увидеть лес за деревьями. Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
замеча́ть Động từ
zamečátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấy, nhận thấy, trông thấy.
- он заме́тил две ло́дки в бу́хте nó đã thấy hai chiếc thuyền trong vịnh
- он сде́лал вид, что он не заме́тил меня́ nó làm ra vẻ không thấy tôi
ощуща́ть Động từ
oščuščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy, thấy.
- ощуща́ть хо́лод cảm thấy lạnh, thấy lạnh
- ощуща́ть о́строе жела́ние cảm thấy thèm muốn gắt gao
повида́ть Động từ
povidátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấy [nhiều], gặp [nhiều]; (пережить) từng trải.
- мно́го повида́ть на своём веку́ trong đời đã từng trải nhiều
мы́слить Động từ
mýslitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấy.
посчита́ть Động từ
posčitátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi là, cho là, nhận định, thấy.
Xem đầy đủ từ "посчита́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- видне́тьсяĐộng từ · Thấy, thấy được; (показываться) hiện ra, hiện rõ, thòi ra, lòi ra, ló ra
- заприме́титьĐộng từ · Thấy, trông thấy, nhận thấy
- ощуща́тьсяĐộng từ · Cảm thấy, thấy
- слы́шатьĐộng từ · Cảm thấy, nghe thấy, thấy
- счита́тьĐộng từ · Thấy
- встреча́тьсяĐộng từ · Có, thấy, thấy có, gặp, gặp thấy
- испы́тыватьĐộng từ · Cảm thấy, thấy
- усма́триватьĐộng từ · Thấy, nhận thấy, xem... [như] là..., coi... [như] là
- слы́шатьсяĐộng từ · Cảm thấy, nghe thấy, thấy
- подвёртыватьсяĐộng từ · Gặp, gặp được, gặp phải, thấy
Câu hỏi thường gặp
Thấy tiếng Nga là gì?
"thấy" trong tiếng Nga là ви́деть (động từ), уви́деть (động từ), замеча́ть (động từ).