Trả tiếng Nga là gì?
"trả" trong tiếng Nga là верну́ть (động từ), отда́ть (động từ), плати́ть (động từ).
верну́ть Động từ
vernútʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, trả lại, hoàn, hoàn lại.
- Верни это Тому. Trả nó lại cho Tom đi.
- Верни мне это. Trả cái đó lại cho tôi.
отда́ть Động từ
otdátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, trả lại.
- Отдай мне мои деньги. Trả tiền cho tôi!
плати́ть Động từ
platítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả (tiền), thanh toán; (nghĩa bóng) đền đáp, báo đáp.
- Я плачу заранее. Tôi trả tiền trước.
- Тебе хорошо платят? Bạn có được trả công hậu hĩnh không?
заплати́ть Động từ
zaplatítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, thanh toán.
- Я заплачу вам в конце месяца. Tôi sẽ trả lương cho cậu vào cuối tháng.
- Как ты заплатил за этот компьютер? Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này?
Xem đầy đủ từ "заплати́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
отдава́ть Động từ
otdavátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, trả lại.
оплати́ть Động từ
oplatítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, thanh toán.
опла́чивать Động từ
opláčivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả [tiền], thanh toán [tiền], chồng [tiền].
- Кто оплачивает бензин? Ai sẽ trả tiền xăng?
- опла́чивать чьи́-л. услу́ги trả công ai
Xem đầy đủ từ "опла́чивать": trọng âm, biến cách, cách chia →
опла́та Danh từ
opláta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] trả, trả tiền, trả công.
- опла́та труда́ рабо́чих [sự] trả công thợ
возвраща́ть Động từ
vozvraščátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả, trả lại.
Xem đầy đủ từ "возвраща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- воздава́тьĐộng từ · Trả
- выпла́чиватьĐộng từ · Trả, trả tiền
- возврати́тьĐộng từ · Trả, trả lại
- отплати́тьĐộng từ · Trả
- вы́дачаDanh từ · Sự cấp, phát, cấp phát, trả; phân phối; sản xuất, khai thác ((giống trung) выдава́ть)
- распла́чиватьсяĐộng từ · Thanh toán, trả tiền, trả; (nghĩa bóng) (мстить) trả thù, báo thù, rửa thù, trị
- упла́таDanh từ · Sự trả tiền, đóng tiền, nộp tiền, trả, đóng, nộp
- упла́чиватьĐộng từ · Trả tiền, đóng tiền, nộp tiền, trả, đóng, nộp
Câu hỏi thường gặp
Trả tiếng Nga là gì?
"trả" trong tiếng Nga là верну́ть (động từ), отда́ть (động từ), плати́ть (động từ).