Xấu tiếng Nga là gì?
"xấu" trong tiếng Nga là безобра́зный (tính từ), плохо́й (tính từ), нехоро́ший (tính từ).
безобра́зный Tính từ
bezobráznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí; Quái ghở.
- Я безобразна. Tôi xấu xí.
- Я безобразен. Tôi xấu xí.
Xem đầy đủ từ "безобра́зный": trọng âm, biến cách, cách chia →
плохо́й Tính từ
ploxój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, dở.
- Она плохой человек. Cô ta là người xấu.
- Он совсем не плохой человек. Anh ta không phải người xấu.
нехоро́ший Tính từ
nexoróšij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không tốt, xấu, tệ, hư, hỏng, hư hỏng.
Xem đầy đủ từ "нехоро́ший": trọng âm, biến cách, cách chia →
некраси́вый Tính từ
nekrasívyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không đẹp, xấu, xấu xí.
- Ты считаешь меня некрасивым? Bạn có nghĩ tôi xấu không?
- Ты считаешь меня некрасивой? Bạn có nghĩ tôi xấu không?
Xem đầy đủ từ "некраси́вый": trọng âm, biến cách, cách chia →
скве́рный Tính từ
skvérnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, tồi, tệ, kém, xấu xa, tồi tệ, (гадкий) kinh tởm, ghê tởm, (непристойный, нериличный) tục, tục tằn, tục tằn, thô tục, khả ố.
- скверный за́пах mùi hôi(thối, thắm, tanh lợm)
- скве́рная исто́рия chuyện xấu xa(tồi tệ)
гря́зный Tính từ
grjáznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xa.
дурно́й Tính từ
durnój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không tốt, xấu, tồi, kém, dở, tệ, xấu xa, bỉ ổi.
- Очень трудно избавиться от дурных привычек. Rất khó để từ bỏ những thói quen xấu.
- дурно́й посту́пок hành động xấu xa (bỉ ổi)
уро́дливый Tính từ
uródlivyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu, xấu xí.
Xem đầy đủ từ "уро́дливый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дрянно́йTính từ · Xấu, tồi, xấu xa, tồi tàn, tồi tệ, không ra gì
- незави́дныйTính từ · Xấu, kém
- некази́стыйTính từ · Xấu, xấu xí, vô duyên
- злове́щийTính từ · Gở, xấu, dữ, báo điều dữ
- недоброка́чественныйTính từ · Kém phẩm chất, xấu, [có] chất lượng xấu
- нека́чественныйTính từ · Kém phẩm chất, xấu, [có] chất lượng xấu
- неле́стныйTính từ · Không tốt, xấu
- стра́шныйTính từ · Xấu, xấu xí
- отрица́тельныйTính từ · Tiêu cực, xấu, phản diện
- по́длыйTính từ · Xấu, xấu xa
- беспло́дныйTính từ · Xấu, bạc màu, ít màu mỡ, không phì nhiêu
- грошо́выйTính từ · Xấu
- неблагоприя́тныйTính từ · Không thuận lợi, bất lợi, xấu
- недо́брыйTính từ · — xấu
- неплодоро́дныйTính từ · Bạc màu, không phì nhiêu, không màu mỡ, xấu, cằn
- невы́годныйTính từ · Bất lợi, không có lợi, không thuận lợi, xấu
Câu hỏi thường gặp
Xấu tiếng Nga là gì?
"xấu" trong tiếng Nga là безобра́зный (tính từ), плохо́й (tính từ), нехоро́ший (tính từ).