TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сравни́ться

thể hoàn thành
sravnítʹsja[srɐvˈnʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сравни́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сравни́ться nghĩa là ngang hàng, sánh.

Nghĩa của сравни́ться

Động từ

  1. Ngang hàng, sánh. с + công cụ cách
    • не мо́жет сравни́ться с ке́м-л., че́м-л.không thể ngang hàng với (không thể sánh với, không sánh kịp) ai, cái gì

Chia động từ сравни́ться

NgôiTương lai
ясравню́сь
тысравни́шься
он / она́ / оно́сравни́тся
мысравни́мся
высравни́тесь
они́сравня́тся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сравни́лся
Giống cái (она́)сравни́лась
Giống trung (оно́)сравни́лось
Số nhiều (они́)сравни́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сравни́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сравни́тесь

Họ từ của сравни́ться

Câu ví dụ với сравни́ться

  • Когда дело доходит до готовки, с Мэри никто не сравнится. Khi nói đến nấu ăn, không ai có thể sánh bằng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497022

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сравниться nghĩa là gì?

сравниться (động từ) nghĩa là ngang hàng, sánh.

сравниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сравни́ться (phiên âm Latinh sravnítʹsja, IPA [srɐvˈnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.