Đường tiếng Nga là gì?
"đường" trong tiếng Nga là у́лица (danh từ), черта́ (danh từ), са́хар (danh từ).
у́лица Danh từ
úlica giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường phố, phố.
- Что это за улица? Đây là đường gì?
- Улица была тёмной и довольно узкой. Con đường tối và khá hẹp.
черта́ Danh từ
čertá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, nét, vạch, gạch, vệt dài.
- провести́ черту́ vạch một đường, kẻ một vạch, gạch một nét
са́хар Danh từ
sáxar giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường ăn.
- В состав этого торта входят: пшеничная мука, молоко, яйца, сахар. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
- Передайте сахар, пожалуйста. Hãy lấy cho tôi lọ đường.
доро́га Danh từ
doróga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường bộ.
- Осторожно, дорога скользкая! Cẩn thận, đường trơn!
- Новая дорога находится в процессе строительства. Người ta đang thi công một con đường mới.
ли́ния Danh từ
línija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường.
доро́жный Tính từ
doróžnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [thuộc về] đường, đường sá, đường đi, hành trình.
- доро́жное строи́тельство [sự] làm đường xá
- доро́жные расхо́ды tiền lộ phí
у́личный Tính từ
úličnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về đường phố, phố, đường.
- у́личное движе́ние [sự] đi lại ngoài đường, giao thông trên đường phố
- уличный шум tiếng ồn trên(ngoài) đường phố
тра́сса Danh từ
trássa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyến, đường, tuyến đường.
- тра́сса нефтепрово́да đường (tuyến) ống dẫn dầu
- проложи́ть тра́ссу полёта самолёта vạch tuyến (đường) bay của phi cơ
путь Danh từ
putʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường, đường bộ.
- Сифилис - это инфекция, которая может передаваться половым путём. Giang mai là một loại bệnh lây qua đường tình dục.
- Ты на моем пути. Bạn ở trên con đường của tôi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- шоссейнныйTính từ · Thuộc về đường nhựa, đường; đường nhựa ((giống trung) шоссе́)
- траекто́рияDanh từ · Quỹ đạo, đường [bay]
- кана́лDanh từ · Đường, ống, kênh; (ствола оружия) — rãnh
- доро́жкаDanh từ · Đường, rãnh
- ру́слоDanh từ · Đường, dòng, chiều hướng, nề nếp, nền nếp
- крива́яDanh từ · Đường cong, đường diễn biến, đường ghi biểu đồ, đường
- стезя́Danh từ · Con đường, nẻo
- ликованыйTính từ · Đã kẻ hàng, kẻ dòng, kẻ đường, kẻ
- линова́тьĐộng từ · Kẻ hàng, kẻ dòng, kẻ đường, kẻ
Câu hỏi thường gặp
Đường tiếng Nga là gì?
"đường" trong tiếng Nga là у́лица (danh từ), черта́ (danh từ), са́хар (danh từ).