Đầu tiếng Nga là gì?
"đầu" trong tiếng Nga là голова́ (danh từ), ра́нний (tính từ), рожде́ние (danh từ).
голова́ Danh từ
golová giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu.
- Голова так и болит? Đầu bạn vẫn còn đau à?
- У меня голова болит. Tôi bị đau đầu
ра́нний Tính từ
ránnij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sớm, đầu.
- У нас в стране лето раннее. Mùa hè bắt đầu sớm hơn ở đất nước tôi.
- ра́нняя о́сень đầu thu
рожде́ние Danh từ
roždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu, sự ra đời.
нача́ло Danh từ
načálo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu.
- В начале Бог создал небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
- Ты это начал, не так ли? Bạn bắt đầu chuyện đó, phải không?
глава́ Danh từ
glavá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu.
башка́ Danh từ
bašká giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu.
- перен. đầu óc
верху́шка Danh từ
verxúška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỉnh, đầu.
- верхушка де́рева ngọn cây
- верхушка горы́ đỉnh (chóp) núi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- передово́йTính từ · Đầu
- ко́нчикDanh từ · Đầu, mũi, mút, đầu nhọn, mũi nhọn, đầu mút
- наконе́чникDanh từ · Đầu, đầu bịt
- нача́льныйTính từ · Đầu, ban đầu, đầu tiên
- верхDanh từ · Đỉnh, đầu
- верши́наDanh từ · Đỉnh, đầu
- ближа́йшийTính từ · Hàng đầu, trước mắt
- головно́йTính từ · [ở] đầu, phía trước
- голо́вкаDanh từ · Đầu
- шля́пкаDanh từ · Mũ, đầu
- первостепе́нныйTính từ · Quan trọng nhất, tối quan trọng, hàng đầu, bậc nhất, chủ yếu, cơ bản, căn bản
- первоочередно́йTính từ · Cấp bách, cấp thiết, trước mắt, hàng đầu; (самый важный) quan trọng nhất
Câu hỏi thường gặp
Đầu tiếng Nga là gì?
"đầu" trong tiếng Nga là голова́ (danh từ), ра́нний (tính từ), рожде́ние (danh từ).