Băng tiếng Nga là gì?
"băng" trong tiếng Nga là лёд (danh từ), ба́нда (danh từ), повя́зка (danh từ).
лёд Danh từ
ljod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, nước đá.
- Лёд холодный. Băng thì lạnh.
- Он холодный, как лёд. Lạnh như băng vậy.
ба́нда Danh từ
bánda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, băng đảng.
повя́зка Danh từ
povjázka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, băng giữ, băng bó.
бинт Danh từ
bint giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, vải băng, băng cuộn.
тесьма́ Danh từ
tesʹmá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng, dải, ruy-băng.
ле́нта Danh từ
lénta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Băng.
- ле́нта на шля́пе băng [trên] mũ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "băng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бинтова́тьĐộng từ · Băng, băng bó, cuốn băng
- тесёмкаDanh từ · Băng, dải ruy-băng
- транспара́нтDanh từ · Băng, biểu ngữ, băng khẩu hiệu
- банда́жDanh từ · (engineering) Dải, băng, đai, nẹp
- перевя́зкаDanh từ · Sự băng bó, băng, bó
- перевя́зыватьĐộng từ · Băng bó, băng
- по́мочиDanh từ · Dải, băng, quai da
- кассе́таDanh từ · Hộp băng, băng, băng từ, cát-xét
- диапазо́нDanh từ · Băng, dải
- ло́зунгDanh từ · [cái, tấm] khẩu hiệu, biểu ngữ, băng
- скамья́Danh từ · [Cái, chiếc] ghế dài, ghế băng, băng; (в парке (cũng)) ghế đá, ghế xi măng
- ле́нточныйTính từ · [có] đai, băng
Câu hỏi thường gặp
Băng tiếng Nga là gì?
"băng" trong tiếng Nga là лёд (danh từ), ба́нда (danh từ), повя́зка (danh từ).