TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Băng tiếng Nga là gì?

"băng" trong tiếng Nga là лёд (danh từ), ба́нда (danh từ), повя́зка (danh từ).

лёд Danh từ

ljod giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, nước đá.

  • Лёд холодный. Băng thì lạnh.
  • Он холодный, как лёд. Lạnh như băng vậy.

Xem đầy đủ từ "лёд": trọng âm, biến cách, cách chia →

ба́нда Danh từ

bánda giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng đảng.

Xem đầy đủ từ "ба́нда": trọng âm, biến cách, cách chia →

повя́зка Danh từ

povjázka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, băng giữ, băng bó.

Xem đầy đủ từ "повя́зка": trọng âm, biến cách, cách chia →

бинт Danh từ

bint giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, vải băng, băng cuộn.

Xem đầy đủ từ "бинт": trọng âm, biến cách, cách chia →

тесьма́ Danh từ

tesʹmá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng, dải, ruy-băng.

Xem đầy đủ từ "тесьма́": trọng âm, biến cách, cách chia →

ле́нта Danh từ

lénta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Băng.

  • ле́нта на шля́пе băng [trên] mũ

Xem đầy đủ từ "ле́нта": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "băng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Băng tiếng Nga là gì?

"băng" trong tiếng Nga là лёд (danh từ), ба́нда (danh từ), повя́зка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.